Cách viết chữ 洗 (xǐ)
- Hán-Việt:
- Tẩy
- Nghĩa:
- rửa, giặt
- Số nét:
- 9
- Cấp:
- HSK 2
Chữ 洗 (xǐ - Tẩy) nghĩa là “rửa, giặt”, gồm 9 nét và được ghép từ bộ 氵 (bộ Thủy ba chấm (nước)), 先 (chữ Tiên (trước)). Viết 氵 bên trái (3 chấm), rồi 先 bên phải (ngang → sổ → ngang → phẩy → sổ → móc). Mẹo: nước trước, rửa trước tiên.
Thứ tự viết chữ 洗 từng nét
Mỗi ô thêm một nét mới (tô đỏ) so với ô trước - viết theo đúng thứ tự này thì chữ mới cân và nhớ lâu.
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
- 9
Bộ thủ cấu thành chữ 洗
氵 - bộ Thủy ba chấm (nước): nước
Cách nhớ: ba giọt nước văng bên trái chữ
先 - chữ Tiên (trước): đi trước, hàng đầu
Cách nhớ: người dẫn bước (儿) đi trước
Mẹo nhớ chữ 洗
Dùng nước (氵) làm việc trước tiên (先) khi về nhà → 'rửa' tay = 洗.
Từ ghép và câu ví dụ có chữ 洗
洗 xǐ - rửa, giặt, tắm
那件衣服我帮你洗了。 (Nà jiàn yīfu wǒ bāng nǐ xǐ le.) - Bộ quần áo đó tôi đã giặt giúp bạn rồi.
洗澡 xǐzǎo - tắm, tắm rửa
我刚洗了个澡,没听见。 (Wǒ gāng xǐ le ge zǎo, méi tīngjiàn.) - Tôi vừa mới tắm, nên không nghe thấy.
洗手间 xǐshǒujiān - nhà vệ sinh, phòng rửa tay
请问,洗手间在哪儿? (Qǐngwèn, xǐshǒujiān zài nǎr?) - Cho hỏi, nhà vệ sinh ở đâu ạ?
洗礼 xǐlǐ - lễ rửa tội; sự tôi luyện
老鹰在雨中迎接洗礼。 (Lǎoyīng zài yǔ zhōng yíngjiē xǐlǐ.) - Chim ưng đón nhận màn tắm mưa như một nghi lễ.
Chữ 洗 trong lộ trình Kai Hanzi
- HSK 2 - Bài 2: Sáng nào ở trấn cũng rộn thế?
- HSK 3 - Bài 9: Vào phố, sao ai cũng bận thế?
- HSK 3 - Bài 12: Quét dọn sao cho thật sạch?
- HSK 5 - Bài 17: Bí thuật giữ ấm của loài chim mùa đông
Đọc thêm về cách viết chữ Hán
Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.
- Bộ thủ là gì? 20 bộ thủ thông dụng nhất nên thuộc trước - Có nhắc tới chữ 洗
- 214 bộ thủ Khang Hy: bản đồ gốc rễ đầy đủ của chữ Hán - Có nhắc tới chữ 洗
- Các nét cơ bản trong tiếng Trung: 8 nét & cách viết - Nói về bộ 氵 (bộ Thủy ba chấm (nước))
Luyện viết chữ 洗 trong app
Xem nét chạy từng bước, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.
Tải Kai Hanzi trên App Store