Cách viết chữ ()

Hán-Việt:
Khí
Nghĩa:
hơi nước, hơi
Số nét:
7
Cấp:
HSK 2

Chữ ( - Khí) nghĩa là “hơi nước, hơi”, gồm 7 nét và được ghép từ bộ 氵 (bộ Thủy ba chấm (nước)), 气 (bộ Khí (hơi)). Viết 氵 bên trái, rồi 气 bên phải. Mẹo: nước hoá hơi.

Thứ tự viết chữ từng nét

Mỗi ô thêm một nét mới (tô đỏ) so với ô trước - viết theo đúng thứ tự này thì chữ mới cân và nhớ lâu.

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7

Bộ thủ cấu thành chữ

  • - bộ Thủy ba chấm (nước): nước

    Cách nhớ: ba giọt nước văng bên trái chữ

  • - bộ Khí (hơi): hơi, khí bốc

    Cách nhớ: làn hơi mảnh uốn cong bay lên không

Mẹo nhớ chữ

Nước (氵) gặp nóng bốc thành hơi (气) → 'hơi nước' = 汽.

Từ ghép và câu ví dụ có chữ

  • 公共汽车 gōnggòng qìchē - xe buýt, xe khách công cộng

    坐公共汽车要一个多小时呢! (Zuò gōnggòng qìchē yào yí gè duō xiǎoshí ne!) - Đi xe buýt mất hơn một tiếng đấy!

  • 汽油 qìyóu - xăng

    这个月汽油又涨价了。 (Zhège yuè qìyóu yòu zhǎngjià le.) - Tháng này giá xăng lại tăng rồi.

Chữ trong lộ trình Kai Hanzi

  • HSK 2 - Bài 13: Lạc đường nơi phố thị lạ
  • HSK 5 - Bài 16: Lấy tắc trị tắc, nghe ngược mà xuôi

Đọc thêm về cách viết chữ Hán

Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.

Luyện viết chữ trong app

Xem nét chạy từng bước, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.

Tải Kai Hanzi trên App Store

Học tiếp các chữ liên quan