Cách viết chữ ()

Hán-Việt:
Pháp
Nghĩa:
pháp luật, phép tắc
Số nét:
8
Cấp:
HSK 3

Chữ ( - Pháp) nghĩa là “pháp luật, phép tắc”, gồm 8 nét và được ghép từ bộ 氵 (bộ Thủy ba chấm (nước)), 去 (chữ Khứ (đi)). Viết 氵 trước, rồi 去 bên phải.

Thứ tự viết chữ từng nét

Mỗi ô thêm một nét mới (tô đỏ) so với ô trước - viết theo đúng thứ tự này thì chữ mới cân và nhớ lâu.

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8

Bộ thủ cấu thành chữ

  • - bộ Thủy ba chấm (nước): nước

    Cách nhớ: ba giọt nước văng bên trái chữ

  • - chữ Khứ (đi): đi tới, rời đi

    Cách nhớ: đất (土) trên, bộ Khư (厶) dưới - bước đi

Mẹo nhớ chữ

Nước (氵) chảy đi (去) - nước tự tìm mặt phẳng, không thiên vị ai: đó chính là tinh thần của pháp luật.

Từ ghép và câu ví dụ có chữ

  • 办法 bànfǎ - cách, biện pháp

    这是个好办法。 (Zhè shì ge hǎo bànfǎ.) - Đây là một cách hay.

  • 法律 fǎlǜ - pháp luật, luật pháp

    我学的是法律。 (Wǒ xué de shì fǎlǜ.) - Cái tôi học là luật.

  • 语法 yǔfǎ - ngữ pháp

    其实我的语法不太好。 (Qíshí wǒ de yǔfǎ bú tài hǎo.) - Thật ra ngữ pháp của tôi không tốt lắm.

  • 无法 wúfǎ - không thể, không có cách nào

    我无法理解他的想法。 (Wǒ wúfǎ lǐjiě tā de xiǎngfǎ.) - Tôi không thể hiểu nổi suy nghĩ của anh ta.

  • 看法 kànfǎ - cách nhìn, quan điểm

    要有自己的看法和判断。 (Yào yǒu zìjǐ de kànfǎ hé pànduàn.) - Phải có cách nhìn và phán đoán của riêng mình.

  • 方法 fāngfǎ - phương pháp, cách thức

    遇到问题时要努力找到解决的方法。 (Yùdào wèntí shí yào nǔlì zhǎodào jiějué de fāngfǎ.) - Gặp vấn đề thì phải cố tìm ra cách giải quyết.

  • 看法 kànfǎ - quan điểm, cách nhìn

    大家对这个问题有不同的看法。 (Dàjiā duì zhège wèntí yǒu bùtóng de kànfǎ.) - Mọi người có những quan điểm khác nhau về vấn đề này.

  • 想方设法 xiǎngfāng-shèfǎ - tìm mọi cách, xoay đủ phương kế

    有困难不怕,只要我们想方设法克服就行了。 (Yǒu kùnnan bú pà, zhǐyào wǒmen xiǎngfāng-shèfǎ kèfú jiù xíng le.) - Có khó khăn không sợ, chỉ cần chúng ta tìm mọi cách khắc phục là được.

  • 手法 shǒufǎ - thủ pháp, kỹ xảo

    寓言大都采用拟人的手法。 (Yùyán dàdōu cǎiyòng nǐrén de shǒufǎ.) - Truyện ngụ ngôn phần lớn dùng thủ pháp nhân hóa.

  • 非法 fēifǎ - phi pháp, bất hợp pháp

    非法拥有毒品是严重的犯罪行为。 (Fēifǎ yōngyǒu dúpǐn shì yánzhòng de fànzuì xíngwéi.) - Tàng trữ ma tuý trái phép là hành vi phạm tội nghiêm trọng.

  • 法人 fǎrén - pháp nhân; (khẩu ngữ) người đại diện pháp luật

    营业执照上的法人是阿开本人。 (Yíngyè zhízhào shang de fǎrén shì Ā Kāi běnrén.) - Pháp nhân ghi trên giấy phép kinh doanh là chính A Khai.

Chữ trong lộ trình Kai Hanzi

  • HSK 3 - Bài 16: Nếu phải chọn, lòng quyết ra sao?
  • HSK 4 - Bài 1: Cá Chép đến, Giang Nam đón?
  • HSK 4 - Bài 4: Buôn bán có dễ như mình tưởng?
  • HSK 4 - Bài 11: Bến đò đêm, ai còn thức đọc sách?
  • HSK 4 - Bài 12: Cuộc đời giống dòng sông hay bến đò?
  • HSK 5 - Bài 12: Đi lúc đẹp nhất, nỡ hay không nỡ?

Đọc thêm về cách viết chữ Hán

Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.

Luyện viết chữ trong app

Xem nét chạy từng bước, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.

Tải Kai Hanzi trên App Store

Học tiếp các chữ liên quan