Cách viết chữ (jiù)

Hán-Việt:
Cựu
Nghĩa:
cũ, xưa
Số nét:
5
Cấp:
HSK 3
Phồn thể:

Chữ (jiù - Cựu) nghĩa là “cũ, xưa”, gồm 5 nét và được ghép từ bộ 丨 (bộ Cổn (sổ dọc)), 日 (bộ Nhật (mặt trời)). Viết sổ dọc 丨 bên trái trước, rồi 日 bên phải (sổ → ngang-gập → 2 ngang). Đúng 5 nét. Mẹo: cây cọc cũ bên cuốn lịch.

Thứ tự viết chữ từng nét

Mỗi ô thêm một nét mới (tô đỏ) so với ô trước - viết theo đúng thứ tự này thì chữ mới cân và nhớ lâu.

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5

Bộ thủ cấu thành chữ

  • - bộ Cổn (sổ dọc): vạch đứng xuyên qua

    Cách nhớ: một nét dọc đâm chính giữa

  • - bộ Nhật (mặt trời): mặt trời, ngày

    Cách nhớ: ô tròn có chấm giữa được vuông hoá - mặt trời, cũng là một ngày

Mẹo nhớ chữ

Một cây cọc (丨) dầm mưa nắng qua bao ngày (日) → hoá 'cũ kỹ' = 旧.

Từ ghép và câu ví dụ có chữ

  • jiù - cũ, đã dùng

    那辆自行车太旧了。 (Nà liàng zìxíngchē tài jiù le.) - Chiếc xe đạp đó cũ quá rồi.

  • 依旧 yījiù - vẫn như cũ, y như trước

    他们每天过着粗茶淡饭的日子,可依旧很开心。 (Tāmen měitiān guòzhe cūchá-dànfàn de rìzi, kě yījiù hěn kāixīn.) - Họ ngày ngày sống đạm bạc, nhưng vẫn vui như xưa.

  • 陈旧 chénjiù - cũ kỹ, lỗi thời, lạc hậu

    这张报纸已经发黄,显得很陈旧了。 (Zhè zhāng bàozhǐ yǐjīng fāhuáng, xiǎnde hěn chénjiù le.) - Tờ báo này đã ố vàng, trông rất cũ kỹ.

  • 仍旧 réngjiù - vẫn, vẫn như cũ

    多年过去了,他仍旧保持着年轻时的习惯。 (Duō nián guòqù le, tā réngjiù bǎochízhe niánqīng shí de xíguàn.) - Nhiều năm trôi qua, anh ấy vẫn giữ thói quen thời trẻ.

Chữ trong lộ trình Kai Hanzi

  • HSK 3 - Bài 11: Dọn sang nhà mới sao mà rối?
  • HSK 6 - Bài 3: Bóng cha gánh cả đời, ta nào thấu hết?
  • HSK 6 - Bài 17: Lên tới Trường Thành, mới thấy mình bé nhỏ?
  • HSK 6 - Bài 27: Hiểu tận cùng sự vật, để làm gì?

Đọc thêm về cách viết chữ Hán

Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.

Luyện viết chữ trong app

Xem nét chạy từng bước, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.

Tải Kai Hanzi trên App Store

Học tiếp các chữ liên quan