Cách viết chữ ()

Hán-Việt:
Cấp
Nghĩa:
gấp, vội; nóng lòng
Số nét:
9
Cấp:
HSK 3

Chữ ( - Cấp) nghĩa là “gấp, vội; nóng lòng”, gồm 9 nét và được ghép từ bộ 刍 (phần trên (tay nắm)), 心 (bộ Tâm (tim)). Viết phần tay trên (phẩy → 2 gập), rồi 心 (trái tim) ở đáy: móc → 3 chấm. Mẹo: tay vội trên, tim đập dưới.

Thứ tự viết chữ từng nét

Mỗi ô thêm một nét mới (tô đỏ) so với ô trước - viết theo đúng thứ tự này thì chữ mới cân và nhớ lâu.

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9

Bộ thủ cấu thành chữ

  • - phần trên (tay nắm): tay chộp lấy

    Cách nhớ: nét cong trên như bàn tay với

  • - bộ Tâm (tim): trái tim, tấm lòng

    Cách nhớ: quả tim với những nét chấm như nhịp đập

Mẹo nhớ chữ

Bàn tay (⺻) cố chộp lấy mà trái tim (心) đập thình thịch → lòng 'gấp gáp' = 急.

Từ ghép và câu ví dụ có chữ

  • 着急 zháojí - sốt ruột, lo lắng

    你怎么一点儿也不着急? (Nǐ zěnme yìdiǎnr yě bù zháojí?) - Sao bạn chẳng sốt ruột chút nào vậy?

  • 着急 zháojí - sốt ruột, lo lắng

    别着急,他马上就到。 (Bié zháojí, tā mǎshàng jiù dào.) - Đừng sốt ruột, anh ấy sắp tới rồi.

  • 紧急 jǐnjí - khẩn cấp, gấp gáp

    情况紧急,他得抢救花草。 (Qíngkuàng jǐnjí, tā děi qiǎngjiù huācǎo.) - Tình thế khẩn cấp, ông phải cứu vớt hoa cỏ.

  • 着急 zháojí - sốt ruột, lo lắng, vội

    时间不多了,他很着急。 (Shíjiān bù duō le, tā hěn zháojí.) - Thời gian không còn nhiều, anh ấy rất sốt ruột.

  • 急剧 jíjù - nhanh chóng, đột ngột, mạnh mẽ (biến đổi)

    最近几天气温急剧下降,看来要下雪了。 (Zuìjìn jǐ tiān qìwēn jíjù xiàjiàng, kànlái yào xià xuě le.) - Mấy ngày gần đây nhiệt độ giảm đột ngột, xem ra sắp có tuyết rồi.

  • 当务之急 dāngwù-zhījí - việc cấp bách trước mắt, ưu tiên hàng đầu

    现在当务之急是解决住宿问题。 (Xiànzài dāngwùzhījí shì jiějué zhùsù wèntí.) - Việc cấp bách trước mắt bây giờ là giải quyết chỗ ở.

  • 急躁 jízào - nóng nảy, vội vàng

    遇事别急躁,咱们还是坐下来心平气和地谈一谈。 (Yù shì bié jízào, zánmen háishì zuò xiàlái xīnpíng-qìhé de tán yī tán.) - Gặp chuyện đừng nóng nảy, chúng ta cứ ngồi xuống bình tĩnh nói chuyện.

  • 急切 jíqiè - khẩn thiết, sốt sắng (tâm trạng)

    小张饿坏了,急切地打开盒子吃了起来。 (Xiǎo Zhāng è huài le, jíqiè de dǎkāi hézi chī le qǐlái.) - Tiểu Trương đói lả, vội vàng mở hộp ra ăn.

  • 急功近利 jígōng-jìnlì - nóng vội cầu thành, ham lợi trước mắt

    学习上要有耐心,不能急功近利。 (Xuéxí shàng yào yǒu nàixīn, bùnéng jígōng-jìnlì.) - Trong học tập phải có lòng kiên nhẫn, không thể nóng vội cầu lợi trước mắt.

  • 急于求成 jíyúqiúchéng - nóng vội muốn thành công ngay, dục tốc

    事情一件一件做,不要急于求成。 (Shìqing yí jiàn yí jiàn zuò, búyào jíyúqiúchéng.) - Việc làm từng việc một, đừng nóng vội muốn thành ngay.

  • 焦急 jiāojí - sốt ruột, lo lắng, nóng ruột

    要出发了,学生还没来,老师很焦急。 (Yào chūfā le, xuéshēng hái méi lái, lǎoshī hěn jiāojí.) - Sắp xuất phát rồi, học sinh vẫn chưa đến, giáo viên rất sốt ruột.

Chữ trong lộ trình Kai Hanzi

  • HSK 3 - Bài 1: Bình minh đầu tiên, định làm gì?
  • HSK 4 - Bài 11: Bến đò đêm, ai còn thức đọc sách?
  • HSK 5 - Bài 11: Bàn binh trên giấy, được tích sự gì?
  • HSK 5 - Bài 19: Trồng hoa bên song cửa ngày tuyết
  • HSK 6 - Bài 6: Một lựa chọn, đổi cả con đường đời?
  • HSK 6 - Bài 10: Ta đi vắng, mèo ở nhà nghĩ gì?

Đọc thêm về cách viết chữ Hán

Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.

Luyện viết chữ trong app

Xem nét chạy từng bước, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.

Tải Kai Hanzi trên App Store

Học tiếp các chữ liên quan