Cách viết chữ ()

Hán-Việt:
Tức
Nghĩa:
hơi thở; tiền lãi; nghỉ
Số nét:
10
Cấp:
HSK 2

Chữ ( - Tức) nghĩa là “hơi thở; tiền lãi; nghỉ”, gồm 10 nét và được ghép từ bộ 自 (bộ Tự (mũi)), 心 (bộ Tâm (tim)). Viết 自 trên trước, rồi 心 bên dưới.

Thứ tự viết chữ từng nét

Mỗi ô thêm một nét mới (tô đỏ) so với ô trước - viết theo đúng thứ tự này thì chữ mới cân và nhớ lâu.

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10

Bộ thủ cấu thành chữ

  • - bộ Tự (mũi): cái mũi, tự mình

    Cách nhớ: người xưa chỉ vào mũi khi nói về chính mình

  • - bộ Tâm (tim): trái tim, tấm lòng

    Cách nhớ: quả tim với những nét chấm như nhịp đập

Mẹo nhớ chữ

自 (cái mũi) đặt trên 心 (tim): hơi thở từ tim lên mũi - sự sống sinh sôi. Tiền biết 'thở' đẻ tiền con → 利息 (lợi tức).

Từ ghép và câu ví dụ có chữ

  • 休息 xiūxi - nghỉ ngơi

    他这几天很忙,没有时间休息。 (Tā zhè jǐ tiān hěn máng, méiyǒu shíjiān xiūxi.) - Mấy hôm nay anh ấy rất bận, không có thời gian nghỉ ngơi.

  • 消息 xiāoxi - tin tức, tin tức

    马经理让我告诉大家一个好消息。 (Mǎ jīnglǐ ràng wǒ gàosu dàjiā yí ge hǎo xiāoxi.) - Giám đốc Mã bảo tôi báo mọi người một tin vui.

  • 信息 xìnxī - thông tin, tin tức

    打开网站,任何信息都可以马上获得。 (Dǎkāi wǎngzhàn, rènhé xìnxī dōu kěyǐ mǎshàng huòdé.) - Mở trang web ra, bất kỳ thông tin nào cũng có thể có ngay.

  • 川流不息 chuānliú-bùxī - (người, xe) qua lại không ngớt, dòng chảy liên tục như sông

    大街上人来人往,车辆川流不息。 (Dàjiē shàng rén lái rén wǎng, chēliàng chuānliú-bùxī.) - Trên phố người qua kẻ lại, xe cộ nườm nượp không ngớt.

  • 出息 chūxi - triển vọng, tương lai sáng sủa; chí khí

    父母总是希望孩子长大以后能有出息。 (Fùmǔ zǒngshì xīwàng háizi zhǎng dà yǐhòu néng yǒu chūxi.) - Cha mẹ luôn mong con cái lớn lên sẽ có triển vọng, nên người.

  • 作息 zuòxī - làm việc và nghỉ ngơi (lịch sinh hoạt)

    为了叫同学们睡个午觉,学校调整了作息时间。 (Wèile jiào tóngxuémen shuì ge wǔjiào, xuéxiào tiáozhěng le zuòxī shíjiān.) - Để học sinh ngủ trưa, nhà trường đã điều chỉnh giờ giấc sinh hoạt.

  • 休息 xiūxi - nghỉ ngơi

    您先休息,明天再谈生意。 (Nín xiān xiūxi, míngtiān zài tán shēngyi.) - Ngài nghỉ ngơi trước, ngày mai hãy bàn chuyện làm ăn.

  • 利息 lìxī - tiền lãi, lợi tức (khoản tiền; lãi suất là 利率)

    这笔贷款的利息怎么算? (Zhè bǐ dàikuǎn de lìxī zěnme suàn?) - Khoản vay này lãi tính thế nào?

Chữ trong lộ trình Kai Hanzi

  • HSK 2 - Bài 5: Khuya rồi còn giúp nhau việc gì?
  • HSK 4 - Bài 4: Buôn bán có dễ như mình tưởng?
  • HSK 4 - Bài 18: Điện thoại, mật khẩu, cuộc sống số hoá?
  • HSK 6 - Bài 9: Buông điện thoại xuống, sao khó đến thế?
  • HSK 6 - Bài 26: Buôn bán thời nay, luật chơi đã đổi?
  • HSK 6 - Bài 31: Dù khó vạn lần, vẫn có người dấn bước?

Đọc thêm về cách viết chữ Hán

Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.

Luyện viết chữ trong app

Xem nét chạy từng bước, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.

Tải Kai Hanzi trên App Store

Học tiếp các chữ liên quan