Cách viết chữ 意 (yì)
- Hán-Việt:
- Ý
- Nghĩa:
- ý; ý muốn, ý nghĩa
- Số nét:
- 13
- Cấp:
- HSK 2
Chữ 意 (yì - Ý) nghĩa là “ý; ý muốn, ý nghĩa”, gồm 13 nét và được ghép từ bộ 音 (chữ Âm (tiếng)), 心 (bộ Tâm (tim)). Viết 音 trên trước, rồi bộ Tâm 心 xuống dưới cùng.
Thứ tự viết chữ 意 từng nét
Mỗi ô thêm một nét mới (tô đỏ) so với ô trước - viết theo đúng thứ tự này thì chữ mới cân và nhớ lâu.
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
- 9
- 10
- 11
- 12
- 13
Bộ thủ cấu thành chữ 意
音 - chữ Âm (tiếng): âm thanh
Cách nhớ: đứng (立) trên mặt trời (日)
心 - bộ Tâm (tim): trái tim, tấm lòng
Cách nhớ: quả tim với những nét chấm như nhịp đập
Mẹo nhớ chữ 意
Trên là 音 (âm thanh), dưới là 心 (trái tim) → tiếng lòng phát ra, điều trong tim muốn nói → 'ý, ý muốn'.
Từ ghép và câu ví dụ có chữ 意
意思 yìsi - ý nghĩa; ý tứ
你知道这个汉字的意思吗? (Nǐ zhīdào zhège Hànzì de yìsi ma?) - Bạn có biết ý nghĩa của chữ Hán này không?
有意思 yǒu yìsi - thú vị, hay, có ý nghĩa
这个电影很有意思。 (Zhège diànyǐng hěn yǒu yìsi.) - Bộ phim này rất thú vị.
愿意 yuànyì - sẵn lòng, bằng lòng, muốn
我更愿意在家看电视。 (Wǒ gèng yuànyì zài jiā kàn diànshì.) - Tôi thích ở nhà xem tivi hơn.
满意 mǎnyì - hài lòng, vừa ý
她对这个房子很满意。 (Tā duì zhège fángzi hěn mǎnyì.) - Cô ấy rất hài lòng với căn nhà này.
注意 zhùyì - chú ý, để ý
讲讲一些需要注意的地方。 (Jiǎngjiang yìxiē xūyào zhùyì de dìfang.) - Nói qua một vài chỗ cần phải chú ý.
同意 tóngyì - đồng ý, tán thành
爸爸同意我去中国学习汉语。 (Bàba tóngyì wǒ qù Zhōngguó xuéxí Hànyǔ.) - Bố đồng ý cho tôi đi Trung Quốc học tiếng Hán.
主意 zhǔyi - ý kiến, chủ ý, cách nghĩ
你刚才的话让我改变了主意。 (Nǐ gāngcái de huà ràng wǒ gǎibiànle zhǔyi.) - Lời bạn vừa nói khiến tôi đổi ý.
生意 shēngyi - việc buôn bán, kinh doanh
上次那个公司的生意终于谈成了。 (Shàng cì nàge gōngsī de shēngyi zhōngyú tán chéng le.) - Vụ làm ăn với công ty lần trước cuối cùng đã bàn xong.
得意 déyì - đắc ý, hí hửng, tự mãn
看你得意的样子! (Kàn nǐ déyì de yàngzi!) - Nhìn cái vẻ đắc ý của anh kìa!
故意 gùyì - cố ý, cố tình
会通过故意敲打来引起父母的注意。 (Huì tōngguò gùyì qiāodǎ lái yǐnqǐ fùmǔ de zhùyì.) - Sẽ cố ý gõ đập để gây sự chú ý của cha mẹ.
意见 yìjiàn - ý kiến, đề nghị
大家对这个计划有什么意见? (Dàjiā duì zhège jìhuà yǒu shénme yìjiàn?) - Mọi người có ý kiến gì về kế hoạch này?
无意 wúyì - vô tình, không cố ý
后来一位渔民无意中发现了一种巧妙的方法。 (Hòulái yí wèi yúmín wúyì zhōng fāxiàn le yì zhǒng qiǎomiào de fāngfǎ.) - Về sau một ngư dân vô tình phát hiện ra một cách khéo léo.
Chữ 意 trong lộ trình Kai Hanzi
- HSK 2 - Bài 3: Món đồ ai mà sắc màu vậy?
- HSK 3 - Bài 2: Ra hồ thì mang theo những gì?
- HSK 3 - Bài 6: Ai nhanh hơn ai quanh hồ?
- HSK 3 - Bài 16: Nếu phải chọn, lòng quyết ra sao?
- HSK 3 - Bài 18: Chuyện nhà ai nối chuyện nhà ai?
- HSK 4 - Bài 4: Buôn bán có dễ như mình tưởng?
Đọc thêm về cách viết chữ Hán
Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.
- Bảng chữ cái tiếng Trung chuẩn: 21 thanh, 24 vận mẫu - Nói về bộ 音 (chữ Âm (tiếng))
- Pinyin thanh điệu: hướng dẫn phát âm cho người mới - Nói về bộ 音 (chữ Âm (tiếng))
- Quy tắc bút thuận trên trước dưới sau chuẩn (kèm ví dụ) - Nói về bộ 心 (bộ Tâm (tim))
Luyện viết chữ 意 trong app
Xem nét chạy từng bước, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.
Tải Kai Hanzi trên App Store