Cách viết chữ (gōng)

Hán-Việt:
Công
Nghĩa:
công việc, thợ
Số nét:
3
Cấp:
HSK 1

Chữ (gōng - Công) nghĩa là “công việc, thợ”, gồm 3 nét và được ghép từ bộ 工 (bộ Công (công việc)). Ngang trên, sổ giữa, ngang dưới - đúng 3 nét.

Thứ tự viết chữ từng nét

Mỗi ô thêm một nét mới (tô đỏ) so với ô trước - viết theo đúng thứ tự này thì chữ mới cân và nhớ lâu.

  1. 1
  2. 2
  3. 3

Bộ thủ cấu thành chữ

  • - bộ Công (công việc): công việc, thợ thuyền

    Cách nhớ: cây thước thợ hình chữ I - đồ nghề của người thợ

Mẹo nhớ chữ

Hình cây thước thợ nề ngày xưa - dụng cụ của người làm việc → 'công việc', 'thợ'.

Từ ghép và câu ví dụ có chữ

  • 工作 gōngzuò - làm việc; công việc

    我在学校工作。 (Wǒ zài xuéxiào gōngzuò.) - Tôi làm việc ở trường học.

  • 工资 gōngzī - tiền lương, lương

    不要眼睛里只有工资和奖金。 (Búyào yǎnjing lǐ zhǐ yǒu gōngzī hé jiǎngjīn.) - Đừng để trong mắt chỉ có lương và tiền thưởng.

  • 打工 dǎgōng - đi làm thuê, làm công

    现在有很多人离开农村去大城市打工。 (Xiànzài yǒu hěn duō rén líkāi nóngcūn qù dà chéngshì dǎgōng.) - Bây giờ nhiều người rời nông thôn lên thành phố lớn làm thuê.

  • 工具 gōngjù - công cụ, dụng cụ

    锯子是一种常用的工具。 (Jùzi shì yī zhǒng chángyòng de gōngjù.) - Cái cưa là một loại công cụ thường dùng.

  • 工业 gōngyè - công nghiệp

    我国的工业生产指数在不停上升。 (Wǒguó de gōngyè shēngchǎn zhǐshù zài bùtíng shàngshēng.) - Chỉ số sản xuất công nghiệp nước ta đang không ngừng tăng lên.

  • 工程师 gōngchéngshī - kỹ sư

    一位工程师专门制造出一种机器。 (Yī wèi gōngchéngshī zhuānmén zhìzào chū yī zhǒng jīqì.) - Một kỹ sư đã chế tạo riêng ra một loại máy móc.

  • 员工 yuángōng - nhân viên, người làm

    竞争使企业和员工产生危机感。 (Jìngzhēng shǐ qǐyè hé yuángōng chǎnshēng wēijī gǎn.) - Cạnh tranh khiến doanh nghiệp và nhân viên nảy sinh cảm giác khủng hoảng.

  • 工人 gōngrén - công nhân

    翟峰和妻子都是铁路工人。 (Zhái Fēng hé qīzi dōu shì tiělù gōngrén.) - Trạch Phong và vợ đều là công nhân đường sắt.

  • 工艺品 gōngyìpǐn - đồ mỹ nghệ, đồ thủ công

    他每次旅游都会买很多当地的工艺品。 (Tā měi cì lǚyóu dōu huì mǎi hěnduō dāngdì de gōngyìpǐn.) - Mỗi lần du lịch anh ấy đều mua nhiều đồ mỹ nghệ địa phương.

  • 人工 réngōng - nhân công, sức người; nhân tạo

    现在人工智能发展很快。 (Xiànzài réngōng zhìnéng fāzhǎn hěn kuài.) - Hiện nay trí tuệ nhân tạo phát triển rất nhanh.

  • 加工 jiāgōng - gia công, chế biến, gia tăng công sức

    利用这些调料,厨师可以加工出很多美味。 (Lìyòng zhèxiē tiáoliào, chúshī kěyǐ jiāgōng chū hěnduō měiwèi.) - Tận dụng những gia vị này, đầu bếp có thể chế biến ra nhiều món ngon.

  • 手工 shǒugōng - thủ công, làm bằng tay

    这把纸伞是手工做的。 (Zhè bǎ zhǐsǎn shì shǒugōng zuò de.) - Chiếc ô giấy này làm thủ công.

Chữ trong lộ trình Kai Hanzi

  • HSK 1 - Bài 8: Con mèo Đậu Hoa biến mất
  • HSK 4 - Bài 4: Buôn bán có dễ như mình tưởng?
  • HSK 5 - Bài 2: Rời nhà, ngược về phương bắc
  • HSK 5 - Bài 22: Cưa bỏ đáy giỏ, nhẹ cả gánh đời
  • HSK 5 - Bài 29: Có cạnh tranh, mới có lớn mạnh
  • HSK 5 - Bài 33: Mỗi người một lựa chọn đời mình

Đọc thêm về cách viết chữ Hán

Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.

Luyện viết chữ trong app

Xem nét chạy từng bước, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.

Tải Kai Hanzi trên App Store

Học tiếp các chữ liên quan