Cách viết chữ (hūn)

Hán-Việt:
Hôn
Nghĩa:
cưới hỏi, hôn nhân
Số nét:
11
Cấp:
HSK 3

Chữ (hūn - Hôn) nghĩa là “cưới hỏi, hôn nhân”, gồm 11 nét và được ghép từ bộ 女 (bộ Nữ (người nữ)), 昏 (chữ Hôn (chạng vạng)). Viết 女 bên trái (phẩy-gập → phẩy → ngang), rồi 昏 bên phải (氏 trên → 日 dưới). Mẹo: cô dâu bên trái, hoàng hôn bên phải.

Thứ tự viết chữ từng nét

Mỗi ô thêm một nét mới (tô đỏ) so với ô trước - viết theo đúng thứ tự này thì chữ mới cân và nhớ lâu.

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11

Bộ thủ cấu thành chữ

  • - bộ Nữ (người nữ): phụ nữ, con gái

    Cách nhớ: dáng người ngồi khoanh tay dịu dàng

  • - chữ Hôn (chạng vạng): lúc tối, hoàng hôn

    Cách nhớ: 氏 trên 日 - mặt trời lặn xuống

Mẹo nhớ chữ

Người con gái (女) về nhà chồng lúc chạng vạng (昏) - tục cưới xưa → 'kết hôn' = 婚.

Từ ghép và câu ví dụ có chữ

  • 结婚 jiéhūn - kết hôn, lấy vợ/chồng

    我跟她下个月结婚。 (Wǒ gēn tā xià ge yuè jiéhūn.) - Tháng sau tôi cưới cô ấy.

  • 离婚 líhūn - ly hôn, ly dị

    别人都觉得她的丈夫会跟她离婚。 (Biérén dōu juéde tā de zhàngfu huì gēn tā líhūn.) - Mọi người đều nghĩ chồng cô ấy sẽ ly hôn với cô.

  • 婚姻 hūnyīn - hôn nhân, cuộc hôn nhân

    你理想中的婚姻生活是什么样的? (Nǐ lǐxiǎng zhōng de hūnyīn shēnghuó shì shénme yàng de?) - Cuộc sống hôn nhân lý tưởng trong mắt bạn là như thế nào?

  • 婚礼 hūnlǐ - lễ cưới, hôn lễ

    上周我参加了朋友的婚礼。 (Shàng zhōu wǒ cānjiā le péngyou de hūnlǐ.) - Tuần trước tôi đã dự lễ cưới của một người bạn.

Chữ trong lộ trình Kai Hanzi

  • HSK 3 - Bài 18: Chuyện nhà ai nối chuyện nhà ai?
  • HSK 5 - Bài 1: Lời dặn trước mùa tuyết đầu tiên
  • HSK 5 - Bài 12: Đi lúc đẹp nhất, nỡ hay không nỡ?

Đọc thêm về cách viết chữ Hán

Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.

Luyện viết chữ trong app

Xem nét chạy từng bước, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.

Tải Kai Hanzi trên App Store

Học tiếp các chữ liên quan