Cách viết chữ ()

Hán-Việt:
Nữ
Nghĩa:
nữ, con gái
Số nét:
3
Cấp:
HSK 1

Chữ ( - Nữ) nghĩa là “nữ, con gái”, gồm 3 nét và được ghép từ bộ 女 (bộ Nữ (người nữ)). Viết phẩy-gập → phẩy → ngang dài. Mẹo: ba nét tạo dáng người nữ ngồi.

Thứ tự viết chữ từng nét

Mỗi ô thêm một nét mới (tô đỏ) so với ô trước - viết theo đúng thứ tự này thì chữ mới cân và nhớ lâu.

  1. 1
  2. 2
  3. 3

Bộ thủ cấu thành chữ

  • - bộ Nữ (người nữ): phụ nữ, con gái

    Cách nhớ: dáng người ngồi khoanh tay dịu dàng

Mẹo nhớ chữ

Dáng người con gái ngồi e lệ khoanh tay → 'nữ' = 女.

Từ ghép và câu ví dụ có chữ

  • 女儿 nǚ'ér - con gái

    她女儿今年二十岁。 (Tā nǚ'ér jīnnián èrshí suì.) - Con gái cô ấy năm nay hai mươi tuổi.

  • - nữ, con gái, phụ nữ

    你认识那个女老师吗? (Nǐ rènshi nàge nǚ lǎoshī ma?) - Bạn có quen cô giáo nữ kia không?

  • 妇女 fùnǚ - phụ nữ, người đàn bà

    一位妇女不解地问。 (Yí wèi fùnǚ bùjiě de wèn.) - Một người phụ nữ khó hiểu hỏi.

  • 女士 nǚshì - quý bà, quý cô (kính ngữ)

    但是女士,我们得听你们的叙述啊! (Dànshì nǚshì, wǒmen děi tīng nǐmen de xùshù a!) - Nhưng thưa quý bà, chúng tôi phải nghe phần kể của các vị chứ!

Chữ trong lộ trình Kai Hanzi

  • HSK 1 - Bài 4: Nhà nàng có mấy miệng ăn?
  • HSK 2 - Bài 8: Đêm hội đèn lồng, ai rủ đi chơi?
  • HSK 5 - Bài 1: Lời dặn trước mùa tuyết đầu tiên
  • HSK 5 - Bài 27: Tự rót đầy bình nước cho chính mình

Đọc thêm về cách viết chữ Hán

Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.

Luyện viết chữ trong app

Xem nét chạy từng bước, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.

Tải Kai Hanzi trên App Store

Học tiếp các chữ liên quan