Cách viết chữ (jìng)

Hán-Việt:
Cảnh
Nghĩa:
biên giới, vùng; cảnh ngộ
Số nét:
14
Cấp:
HSK 3

Chữ (jìng - Cảnh) nghĩa là “biên giới, vùng; cảnh ngộ”, gồm 14 nét và được ghép từ bộ 土 (bộ Thổ (đất)), 竟 (chữ Cánh (rốt cuộc)). Viết 土 bên trái, rồi 竟 bên phải (立 trên, 儿 dưới). Mẹo: đất bên trái, đi tới tận cùng bên phải.

Thứ tự viết chữ từng nét

Mỗi ô thêm một nét mới (tô đỏ) so với ô trước - viết theo đúng thứ tự này thì chữ mới cân và nhớ lâu.

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12
  13. 13
  14. 14

Bộ thủ cấu thành chữ

  • - bộ Thổ (đất): đất

    Cách nhớ: một mô đất nhô lên trên mặt bằng

  • - chữ Cánh (rốt cuộc): đến cùng, hết

    Cách nhớ: 立 (đứng) trên 兄 - đứng tới tận cùng

Mẹo nhớ chữ

Vùng đất (土) trải đến tận cùng (竟) thì gặp 'ranh giới, cảnh' = 境.

Từ ghép và câu ví dụ có chữ

  • 环境 huánjìng - môi trường, hoàn cảnh

    这里的学习环境很好。 (Zhèlǐ de xuéxí huánjìng hěn hǎo.) - Môi trường học tập ở đây rất tốt.

  • 处境 chǔjìng - hoàn cảnh, tình cảnh (thường là khó khăn)

    他没意识到他的危险处境。 (Tā méi yìshí dào tā de wēixiǎn chǔjìng.) - Anh ta không ý thức được tình cảnh nguy hiểm của mình.

  • 境界 jìngjiè - cảnh giới, trình độ tinh thần đạt tới

    人们的思想境界愈来愈高。 (Rénmen de sīxiǎng jìngjiè yùláiyùgāo.) - Cảnh giới tư tưởng của con người ngày càng cao.

  • 边境 biānjìng - biên giới, vùng biên

    我国的陆地边境与很多国家接壤。 (Wǒ guó de lùdì biānjìng yǔ hěnduō guójiā jiērǎng.) - Biên giới đất liền nước ta tiếp giáp với nhiều quốc gia.

Chữ trong lộ trình Kai Hanzi

  • HSK 3 - Bài 11: Dọn sang nhà mới sao mà rối?
  • HSK 6 - Bài 24: Một lời đã hứa, đáng giá ngàn vàng?
  • HSK 6 - Bài 31: Dù khó vạn lần, vẫn có người dấn bước?
  • HSK 6 - Bài 37: Dạy và học, ai mới là người lớn lên?

Đọc thêm về cách viết chữ Hán

Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.

Luyện viết chữ trong app

Xem nét chạy từng bước, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.

Tải Kai Hanzi trên App Store

Học tiếp các chữ liên quan