Cách viết chữ (zuò)

Hán-Việt:
Toạ
Nghĩa:
ngồi; đi (phương tiện)
Số nét:
7
Cấp:
HSK 1

Chữ (zuò - Toạ) nghĩa là “ngồi; đi (phương tiện)”, gồm 7 nét và được ghép từ bộ 人 (bộ Nhân (người)), 土 (bộ Thổ (đất)). Hai chữ 人 nhỏ viết trước (trái rồi phải), chữ 土 ở giữa viết sau - nét ngang dài dưới cùng khép chữ.

Thứ tự viết chữ từng nét

Mỗi ô thêm một nét mới (tô đỏ) so với ô trước - viết theo đúng thứ tự này thì chữ mới cân và nhớ lâu.

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7

Bộ thủ cấu thành chữ

  • - bộ Nhân (người): người

    Cách nhớ: hai nét như người đang sải chân bước

  • - bộ Thổ (đất): đất

    Cách nhớ: một mô đất nhô lên trên mặt bằng

Mẹo nhớ chữ

Hai chữ 人 (người) ngồi hai bên ụ đất 土 - hai người ngồi nghỉ trên đất → 'ngồi'. Ngồi lên phương tiện nào là 坐 phương tiện đó.

Từ ghép và câu ví dụ có chữ

  • zuò - ngồi

    请坐。 (Qǐng zuò.) - Mời ngồi.

  • 乘坐 chéngzuò - đi (xe, tàu), ngồi (phương tiện)

    多骑车或者乘坐地铁和公共汽车。 (Duō qí chē huòzhě chéngzuò dìtiě hé gōnggòng qìchē.) - Đi xe đạp nhiều hơn hoặc đi tàu điện và xe buýt.

  • zuò - ngồi; đi (thuyền, xe)

    我们坐船去吧。 (Wǒmen zuò chuán qù ba.) - Chúng ta đi thuyền đi.

Chữ trong lộ trình Kai Hanzi

  • HSK 1 - Bài 9: Trên bàn thầy có vật gì lạ?
  • HSK 4 - Bài 14: Giữ Giang Nam xanh là trách nhiệm của ai?

Đọc thêm về cách viết chữ Hán

Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.

Luyện viết chữ trong app

Xem nét chạy từng bước, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.

Tải Kai Hanzi trên App Store

Học tiếp các chữ liên quan