Cách viết chữ (bāo)

Hán-Việt:
Bao
Nghĩa:
bao, gói; phong bì
Số nét:
5
Cấp:
HSK 3

Chữ (bāo - Bao) nghĩa là “bao, gói; phong bì”, gồm 5 nét và được ghép từ bộ 勹 (bộ Bao (bọc lấy)), 巳 (bộ Tị (rắn)). Viết 勹 bao ngoài trước, rồi phần trong sau.

Thứ tự viết chữ từng nét

Mỗi ô thêm một nét mới (tô đỏ) so với ô trước - viết theo đúng thứ tự này thì chữ mới cân và nhớ lâu.

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5

Bộ thủ cấu thành chữ

  • - bộ Bao (bọc lấy): bọc, ôm lấy

    Cách nhớ: cánh tay khum lại ôm trọn vật vào lòng

  • - bộ Tị (rắn): rắn; hài nhi cuộn mình

    Cách nhớ: đứa bé cuộn tròn trong bụng mẹ

Mẹo nhớ chữ

Nét 勹 ôm trọn như tấm khăn bọc kín đồ bên trong → bao, gói.

Từ ghép và câu ví dụ có chữ

  • 面包 miànbāo - bánh mì

    水果、面包都准备好了。 (Shuǐguǒ, miànbāo dōu zhǔnbèi hǎo le.) - Hoa quả, bánh mì đều chuẩn bị xong rồi.

  • bāo - cái túi, cái cặp; bao, gói

    我的护照在包里。 (Wǒ de hùzhào zài bāo lǐ.) - Hộ chiếu của tôi ở trong túi.

  • 包子 bāozi - bánh bao

    那里的包子很好吃。 (Nàlǐ de bāozi hěn hǎochī.) - Bánh bao ở đó rất ngon.

  • 面包 miànbāo - bánh mì

    早上我吃了两个面包。 (Zǎoshang wǒ chī le liǎng gè miànbāo.) - Buổi sáng tôi ăn hai cái bánh mì.

  • 包括 bāokuò - bao gồm, gồm cả

    这个学习小组包括我在内,一共四人。 (Zhège xuéxí xiǎozǔ bāokuò wǒ zàinèi, yígòng sì rén.) - Nhóm học này gồm cả tôi, tổng cộng bốn người.

  • 包含 bāohán - bao hàm, chứa đựng

    这本书包含了大量实例。 (Zhè běn shū bāohánle dàliàng shílì.) - Cuốn sách này bao hàm rất nhiều ví dụ thực tế.

  • 面包 miànbāo - bánh mì

    他早上吃了一个面包。 (Tā zǎoshang chī le yí gè miànbāo.) - Buổi sáng anh ấy ăn một cái bánh mì.

  • 包围 bāowéi - bao vây, vây quanh

    幸福的感觉包围着我。 (Xìngfú de gǎnjué bāowéi zhe wǒ.) - Cảm giác hạnh phúc bao quanh lấy tôi.

  • 打包 dǎbāo - đóng gói, gói mang về

    他们正在打包去韩国的行李。 (Tāmen zhèngzài dǎbāo qù Hánguó de xíngli.) - Họ đang đóng gói hành lý đi Hàn Quốc.

  • 承包 chéngbāo - nhận thầu, nhận khoán

    叔叔承包了一个大工程,每天都很忙碌。 (Shūshu chéngbāo le yí gè dà gōngchéng, měitiān dōu hěn mánglù.) - Chú nhận thầu một công trình lớn, ngày nào cũng bận rộn.

  • 包装 bāozhuāng - đóng gói, bao bì; bao gói

    优质的商品还需要精致的包装。 (Yōuzhì de shāngpǐn hái xūyào jīngzhì de bāozhuāng.) - Hàng hoá chất lượng còn cần cả bao bì tinh tế.

  • 包袱 bāofu - gánh nặng (tâm lý); tay nải, bọc

    不要背着心理包袱出国。 (Búyào bēizhe xīnlǐ bāofu chūguó.) - Đừng mang gánh nặng tâm lý khi ra nước ngoài.

Chữ trong lộ trình Kai Hanzi

  • HSK 3 - Bài 2: Ra hồ thì mang theo những gì?
  • HSK 3 - Bài 3: Bữa sáng ven hồ vừa ngọt vừa tươi?
  • HSK 4 - Bài 5: Chợ phiên bên sông: thật hay giả?
  • HSK 4 - Bài 19: Chuyện vặt phố cổ, ai mà chẳng biết?
  • HSK 5 - Bài 7: Tình cờ gặp người si mê chữ Hán
  • HSK 5 - Bài 11: Bàn binh trên giấy, được tích sự gì?

Đọc thêm về cách viết chữ Hán

Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.

Luyện viết chữ trong app

Xem nét chạy từng bước, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.

Tải Kai Hanzi trên App Store

Học tiếp các chữ liên quan