Cách viết chữ 全 (quán)
- Hán-Việt:
- Toàn
- Nghĩa:
- toàn bộ, trọn vẹn
- Số nét:
- 6
- Cấp:
- HSK 4
Chữ 全 (quán - Toàn) nghĩa là “toàn bộ, trọn vẹn”, gồm 6 nét và được ghép từ bộ 人 (bộ Nhân (người)), 王 (bộ Vương (vua)). Viết mái 人 trên, rồi 王 dưới. Mẹo: mái che giữ ngọc còn toàn vẹn.
Thứ tự viết chữ 全 từng nét
Mỗi ô thêm một nét mới (tô đỏ) so với ô trước - viết theo đúng thứ tự này thì chữ mới cân và nhớ lâu.
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
Bộ thủ cấu thành chữ 全
人 - bộ Nhân (người): người
Cách nhớ: hai nét như người đang sải chân bước
王 - bộ Vương (vua): vua
Cách nhớ: ba ngang một sổ - vua
Mẹo nhớ chữ 全
Dưới mái (人) cất viên ngọc (王) còn nguyên → 'trọn vẹn, toàn' = 全.
Từ ghép và câu ví dụ có chữ 全
完全 wánquán - hoàn toàn, toàn bộ
完全适应一个新工作需要一年时间。 (Wánquán shìyìng yí ge xīn gōngzuò xūyào yì nián shíjiān.) - Thích nghi hoàn toàn với một công việc mới cần một năm.
全部 quánbù - toàn bộ, tất cả
经验不是全部都对的。 (Jīngyàn bùshì quánbù dōu duì de.) - Kinh nghiệm không phải toàn bộ đều đúng.
安全 ānquán - an toàn
如果别人都能看到我的日记,多不安全啊! (Rúguǒ biérén dōu néng kàndào wǒ de rìjì, duō bù ānquán a!) - Nếu ai cũng xem được nhật ký của tôi thì thật không an toàn!
全面 quánmiàn - toàn diện, mọi mặt
这个观点是不全面的。 (Zhège guāndiǎn shì bù quánmiàn de.) - Quan điểm này là không toàn diện.
全神贯注 quánshénguànzhù - tập trung toàn bộ tinh thần
他全神贯注,用尽全力向老虎射去。 (Tā quánshénguànzhù, yòng jìn quánlì xiàng lǎohǔ shè qù.) - Anh ta tập trung toàn bộ tinh thần, dốc hết sức bắn về phía con hổ.
竭尽全力 jiéjìn-quánlì - dốc hết toàn bộ sức lực, gắng hết mình
作为医生,应当竭尽全力地去抢救自己的病人。 (Zuòwéi yīshēng, yīngdāng jiéjìnquánlì de qù qiǎngjiù zìjǐ de bìngrén.) - Là bác sĩ, phải dốc hết toàn bộ sức lực để cứu chữa bệnh nhân của mình.
齐全 qíquán - đầy đủ, đủ cả
这家商店货物齐全。 (Zhè jiā shāngdiàn huòwù qíquán.) - Cửa hàng này hàng hoá đầy đủ.
健全 jiànquán - lành mạnh, kiện toàn, đầy đủ vẹn toàn
有健全的身体才有健全的精神。 (Yǒu jiànquán de shēntǐ cái yǒu jiànquán de jīngshén.) - Có thân thể lành mạnh mới có tinh thần lành mạnh.
全力以赴 quánlì-yǐfù - dốc toàn lực, dồn hết sức vào
要干好这件事情,我们必须全力以赴。 (Yào gàn hǎo zhè jiàn shìqing, wǒmen bìxū quánlì-yǐfù.) - Muốn làm tốt việc này, chúng ta phải dốc toàn lực.
Chữ 全 trong lộ trình Kai Hanzi
- HSK 4 - Bài 4: Buôn bán có dễ như mình tưởng?
- HSK 4 - Bài 12: Cuộc đời giống dòng sông hay bến đò?
- HSK 4 - Bài 18: Điện thoại, mật khẩu, cuộc sống số hoá?
- HSK 5 - Bài 26: Đọc rồi, chớ quên ngẫm nghĩ
- HSK 5 - Bài 32: Hai thành ngữ, hai bài học giấu kín
- HSK 6 - Bài 4: Lần đầu đi làm, sao vấp đủ chuyện?
Đọc thêm về cách viết chữ Hán
Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.
- Các nét cơ bản trong tiếng Trung: 8 nét & cách viết - Nói về bộ 人 (bộ Nhân (người))
- Học tiếng Trung giao tiếp: 4 bước chuẩn cho người mới - Nói về bộ 人 (bộ Nhân (người))
- Từ vựng HSK 1: 150 từ đầy đủ pinyin, Hán-Việt & nghĩa - Nói về bộ 人 (bộ Nhân (người))
Luyện viết chữ 全 trong app
Xem nét chạy từng bước, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.
Tải Kai Hanzi trên App Store