Cách viết chữ ()

Hán-Việt:
Tha
Nghĩa:
anh ấy; cái khác
Số nét:
5
Cấp:
HSK 1

Chữ ( - Tha) nghĩa là “anh ấy; cái khác”, gồm 5 nét và được ghép từ bộ 亻 (bộ Nhân đứng (người)), 也 (chữ Dã (cũng/ấy)). Viết 亻 bên trái (phẩy → sổ), rồi 也 bên phải (gập → sổ-cong → sổ-móc). Mẹo: người đứng cạnh chữ 'cũng'.

Thứ tự viết chữ từng nét

Mỗi ô thêm một nét mới (tô đỏ) so với ô trước - viết theo đúng thứ tự này thì chữ mới cân và nhớ lâu.

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5

Bộ thủ cấu thành chữ

  • - bộ Nhân đứng (người): người

    Cách nhớ: một người đứng nghiêng, dạng đứng của 人

  • - chữ Dã (cũng/ấy): cũng; ấy, kia

    Cách nhớ: nét ngang-gập kéo móc dài như đuôi rắn

Mẹo nhớ chữ

Một người (亻) khác nữa (也) đứng đó → 'anh ấy / người kia' = 他.

Từ ghép và câu ví dụ có chữ

  • - anh ấy, ông ấy, hắn

    他是我同学。 (Tā shì wǒ tóngxué.) - Anh ấy là bạn học của tôi.

  • 其他 qítā - (cái/người) khác, còn lại

    除了这个句子,其他都没什么问题。 (Chúle zhège jùzi, qítā dōu méi shénme wèntí.) - Ngoài câu này ra, những chỗ còn lại đều không có vấn đề gì.

Chữ trong lộ trình Kai Hanzi

  • HSK 1 - Bài 3: Người mà cả cổ trấn cúi chào
  • HSK 3 - Bài 2: Ra hồ thì mang theo những gì?

Đọc thêm về cách viết chữ Hán

Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.

Luyện viết chữ trong app

Xem nét chạy từng bước, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.

Tải Kai Hanzi trên App Store

Học tiếp các chữ liên quan