Cách viết chữ (hòu)

Hán-Việt:
Hậu
Nghĩa:
chờ; thời tiết, lúc
Số nét:
10
Cấp:
HSK 1

Chữ (hòu - Hậu) nghĩa là “chờ; thời tiết, lúc”, gồm 10 nét và được ghép từ bộ 亻 (bộ Nhân đứng (người)), 矢 (bộ Thỉ (mũi tên)). Viết 亻 trái, thêm nét sổ, rồi phần phải. Mẹo: người đứng chầu chực chờ.

Thứ tự viết chữ từng nét

Mỗi ô thêm một nét mới (tô đỏ) so với ô trước - viết theo đúng thứ tự này thì chữ mới cân và nhớ lâu.

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10

Bộ thủ cấu thành chữ

  • - bộ Nhân đứng (người): người

    Cách nhớ: một người đứng nghiêng, dạng đứng của 人

  • - bộ Thỉ (mũi tên): mũi tên

    Cách nhớ: mũi tên đầu nhọn, đuôi xoè hai cánh

Mẹo nhớ chữ

Người (亻) đứng chực hầu (侯) bên cạnh → 'chờ đợi, thời điểm' = 候.

Từ ghép và câu ví dụ có chữ

  • 时候 shíhou - lúc, thời điểm; khi

    你什么时候回家? (Nǐ shénme shíhou huíjiā?) - Khi nào bạn về nhà?

  • 气候 qìhòu - khí hậu

    我还不习惯北方的气候。 (Wǒ hái bù xíguàn běifāng de qìhòu.) - Tôi vẫn chưa quen khí hậu phương Bắc.

  • 伺候 cìhou - hầu hạ, chăm sóc, phục dịch

    我伺候生病的奶奶一点也不嫌弃她。 (Wǒ cìhou shēngbìng de nǎinai yìdiǎn yě bù xiánqì tā.) - Tôi chăm sóc bà nội đang bệnh, không hề chê bỏ bà chút nào.

  • 等候 děnghòu - chờ đợi (trang trọng hơn 等)

    玛丽的母亲在手术室外等候时坐立不安。 (Mǎlì de mǔqīn zài shǒushùshì wài děnghòu shí zuòlì-bù'ān.) - Mẹ của Mary ngồi đứng không yên khi chờ bên ngoài phòng phẫu thuật.

Chữ trong lộ trình Kai Hanzi

  • HSK 1 - Bài 10: Trước giờ Tý, bí mật hé mở
  • HSK 4 - Bài 7: Trời mưa, người ốm, bác sĩ đây chưa?
  • HSK 6 - Bài 9: Buông điện thoại xuống, sao khó đến thế?
  • HSK 6 - Bài 26: Buôn bán thời nay, luật chơi đã đổi?

Đọc thêm về cách viết chữ Hán

Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.

Luyện viết chữ trong app

Xem nét chạy từng bước, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.

Tải Kai Hanzi trên App Store

Học tiếp các chữ liên quan