Cách viết chữ (zuò)

Hán-Việt:
Tác
Nghĩa:
làm, tạo ra
Số nét:
7
Cấp:
HSK 1

Chữ (zuò - Tác) nghĩa là “làm, tạo ra”, gồm 7 nét và được ghép từ bộ 亻 (bộ Nhân đứng (người)), 乍 (chữ Sạ (chợt, vội)). Viết bộ Nhân đứng 亻 bên trái trước, rồi 乍 bên phải.

Thứ tự viết chữ từng nét

Mỗi ô thêm một nét mới (tô đỏ) so với ô trước - viết theo đúng thứ tự này thì chữ mới cân và nhớ lâu.

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7

Bộ thủ cấu thành chữ

  • - bộ Nhân đứng (người): người

    Cách nhớ: một người đứng nghiêng, dạng đứng của 人

  • - chữ Sạ (chợt, vội): bỗng nhiên, chợt

    Cách nhớ: nét phẩy rồi mấy ngang - như giật mình chợt nghĩ

Mẹo nhớ chữ

Người (亻) bắt tay vào 乍 (bắt đầu) → người khởi công 'làm' việc → 'làm, tạo'.

Từ ghép và câu ví dụ có chữ

  • 工作 gōngzuò - làm việc; công việc

    我在学校工作。 (Wǒ zài xuéxiào gōngzuò.) - Tôi làm việc ở trường học.

  • 作业 zuòyè - bài tập (về nhà)

    你的作业写完了吗? (Nǐ de zuòyè xiěwán le ma?) - Bài tập của bạn làm xong chưa?

  • 作者 zuòzhě - tác giả

    作者的名字我没记住。 (Zuòzhě de míngzi wǒ méi jìzhù.) - Tên của tác giả tôi không nhớ được.

  • 动作 dòngzuò - động tác, cử động

    这个动作看上去很帅。 (Zhège dòngzuò kàn shàngqu hěn shuài.) - Động tác này trông rất ngầu.

  • 作用 zuòyòng - tác dụng, công dụng

    盐有保护衣服颜色的作用。 (Yán yǒu bǎohù yīfu yánsè de zuòyòng.) - Muối có tác dụng bảo vệ màu quần áo.

  • 作家 zuòjiā - nhà văn

    她现在已经是一个有名的作家了。 (Tā xiànzài yǐjīng shì yí ge yǒumíng de zuòjiā le.) - Giờ cô ấy đã là một nhà văn nổi tiếng.

  • 作文 zuòwén - bài tập làm văn

    他这篇作文写得很全面。 (Tā zhè piān zuòwén xiě de hěn quánmiàn.) - Bài văn này của cậu ấy viết rất toàn diện.

  • 作战 zuòzhàn - tác chiến, đánh trận

    他没有实际作战的经验。 (Tā méiyǒu shíjì zuòzhàn de jīngyàn.) - Anh ấy không có kinh nghiệm tác chiến thực tế.

  • 作品 zuòpǐn - tác phẩm

    这是他最有名的作品。 (Zhè shì tā zuì yǒumíng de zuòpǐn.) - Đây là tác phẩm nổi tiếng nhất của anh ấy.

  • 合作 hézuò - hợp tác, cùng làm

    我们团结合作,共同完成任务。 (Wǒmen tuánjié hézuò, gòngtóng wánchéng rènwù.) - Chúng tôi đoàn kết hợp tác, cùng nhau hoàn thành nhiệm vụ.

  • 作为 zuòwéi - coi là, làm; với tư cách là

    作为大作家,鲁迅对吃很讲究。 (Zuòwéi dà zuòjiā, Lǔ Xùn duì chī hěn jiǎngjiū.) - Với tư cách một đại văn hào, Lỗ Tấn rất kỹ tính chuyện ăn.

  • 制作 zhìzuò - chế tác, làm ra, sản xuất

    节目制作时,电视台问他有什么才艺。 (Jiémù zhìzuò shí, diànshìtái wèn tā yǒu shénme cáiyì.) - Khi sản xuất chương trình, đài truyền hình hỏi anh ấy có tài lẻ gì.

Chữ trong lộ trình Kai Hanzi

  • HSK 1 - Bài 8: Con mèo Đậu Hoa biến mất
  • HSK 3 - Bài 1: Bình minh đầu tiên, định làm gì?
  • HSK 4 - Bài 7: Trời mưa, người ốm, bác sĩ đây chưa?
  • HSK 4 - Bài 9: Ai gan dạ vượt sóng giữa dòng sông?
  • HSK 4 - Bài 12: Cuộc đời giống dòng sông hay bến đò?
  • HSK 4 - Bài 18: Điện thoại, mật khẩu, cuộc sống số hoá?

Đọc thêm về cách viết chữ Hán

Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.

Luyện viết chữ trong app

Xem nét chạy từng bước, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.

Tải Kai Hanzi trên App Store

Học tiếp các chữ liên quan