Cách viết chữ 主 (zhǔ)
- Hán-Việt:
- Chủ
- Nghĩa:
- chủ, người làm chủ
- Số nét:
- 5
- Cấp:
- HSK 3
Chữ 主 (zhǔ - Chủ) nghĩa là “chủ, người làm chủ”, gồm 5 nét và được ghép từ bộ 丶 (nét Chấm (đầu)), 王 (bộ Vương (vua)). Chấm 丶 trên đầu trước, rồi 王 (ngang, ngang, sổ, ngang).
Thứ tự viết chữ 主 từng nét
Mỗi ô thêm một nét mới (tô đỏ) so với ô trước - viết theo đúng thứ tự này thì chữ mới cân và nhớ lâu.
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
Bộ thủ cấu thành chữ 主
丶 - nét Chấm (đầu): điểm khởi
Cách nhớ: một chấm trên đỉnh
王 - bộ Vương (vua): vua
Cách nhớ: ba ngang một sổ - vua
Mẹo nhớ chữ 主
Ngọn lửa (chấm 丶) cháy trên giá đèn (王) - ngọn đèn giữa nhà, ai giữ lửa người ấy là 'chủ'.
Từ ghép và câu ví dụ có chữ 主
主要 zhǔyào - chủ yếu, chính yếu
主要是环境好。 (Zhǔyào shì huánjìng hǎo.) - Chủ yếu là môi trường tốt.
主意 zhǔyi - ý kiến, chủ ý, cách nghĩ
你刚才的话让我改变了主意。 (Nǐ gāngcái de huà ràng wǒ gǎibiànle zhǔyi.) - Lời bạn vừa nói khiến tôi đổi ý.
主观 zhǔguān - chủ quan
这个方案太主观了,所以没有人支持他。 (Zhège fāng'àn tài zhǔguān le, suǒyǐ méiyǒu rén zhīchí tā.) - Phương án này quá chủ quan nên không ai ủng hộ anh ta.
主人 zhǔrén - chủ nhân, chủ nhà
那家主人很喜欢这个小伙子。 (Nà jiā zhǔrén hěn xǐhuan zhège xiǎohuǒzi.) - Chủ nhà đó rất thích cậu thanh niên này.
主席 zhǔxí - chủ tịch
她担任了学生会主席。 (Tā dānrèn le xuéshēnghuì zhǔxí.) - Cô ấy đảm nhiệm chức chủ tịch hội học sinh.
主持 zhǔchí - chủ trì, dẫn chương trình
今晚的晚会由她来主持。 (Jīnwǎn de wǎnhuì yóu tā lái zhǔchí.) - Buổi dạ hội tối nay do cô ấy dẫn chương trình.
主动 zhǔdòng - chủ động
她计划这学期做一个主动学习的好孩子。 (Tā jìhuà zhè xuéqī zuò yí gè zhǔdòng xuéxí de hǎo háizi.) - Cô ấy dự định học kỳ này làm một đứa trẻ ngoan chủ động học tập.
主题 zhǔtí - chủ đề, đề tài chính
这次活动的主题是环保。 (Zhè cì huódòng de zhǔtí shì huánbǎo.) - Chủ đề của hoạt động lần này là bảo vệ môi trường.
主张 zhǔzhāng - chủ trương, đề xướng
他主张把会议地点改在上海。 (Tā zhǔzhāng bǎ huìyì dìdiǎn gǎi zài Shànghǎi.) - Anh ấy chủ trương đổi địa điểm họp sang Thượng Hải.
做主 zuòzhǔ - tự quyết định, làm chủ (việc gì)
我们家的大事小事都由妈妈做主。 (Wǒmen jiā de dàshì xiǎoshì dōu yóu māma zuòzhǔ.) - Việc lớn việc nhỏ trong nhà tôi đều do mẹ quyết định.
主流 zhǔliú - dòng chính, xu thế chủ đạo
世界多极化是社会发展的主流。 (Shìjiè duōjíhuà shì shèhuì fāzhǎn de zhǔliú.) - Đa cực hoá thế giới là dòng chính của phát triển xã hội.
主办 zhǔbàn - chủ trì tổ chức, đứng ra làm
北京主办了2008年夏季奥运会。 (Běijīng zhǔbàn le èrlínglíngbā nián xiàjì Àoyùnhuì.) - Bắc Kinh đã đăng cai tổ chức Olympic mùa hè năm 2008.
Chữ 主 trong lộ trình Kai Hanzi
- HSK 3 - Bài 10: Thư viện sớm: thích đọc gì đọc nấy?
- HSK 4 - Bài 9: Ai gan dạ vượt sóng giữa dòng sông?
- HSK 5 - Bài 4: Gánh gạo lên đường, gánh cả đạo lý
- HSK 5 - Bài 11: Bàn binh trên giấy, được tích sự gì?
- HSK 5 - Bài 12: Đi lúc đẹp nhất, nỡ hay không nỡ?
- HSK 5 - Bài 13: Dạy chữ nơi làng tuyết phương bắc
Đọc thêm về cách viết chữ Hán
Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.
- Các nét cơ bản trong tiếng Trung: 8 nét & cách viết - Có nhắc tới chữ 主
- Thứ tự nét bút thuận: 8 quy tắc viết chữ Hán chuẩn - Nói về bộ 王 (bộ Vương (vua))
- Bộ thủ là gì? 20 bộ thủ thông dụng nhất nên thuộc trước - Nói về bộ 王 (bộ Vương (vua))
Luyện viết chữ 主 trong app
Xem nét chạy từng bước, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.
Tải Kai Hanzi trên App Store