Cách viết chữ 饿 (è)

Hán-Việt:
Ngạ
Nghĩa:
đói
Số nét:
10
Cấp:
HSK 3
Phồn thể:

Chữ 饿 (è - Ngạ) nghĩa là “đói”, gồm 10 nét và được ghép từ bộ 饣 (bộ Thực (ăn)), 我 (chữ Ngã (ta)). Viết 饣 bên trái, rồi 我 bên phải. Mẹo: ta thèm ăn, đói meo.

Thứ tự viết chữ 饿 từng nét

Mỗi ô thêm một nét mới (tô đỏ) so với ô trước - viết theo đúng thứ tự này thì chữ mới cân và nhớ lâu.

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10

Bộ thủ cấu thành chữ 饿

  • - bộ Thực (ăn): ăn uống, thức ăn

    Cách nhớ: dạng đứng của 食 - liên quan chuyện ăn uống

  • - chữ Ngã (ta): tôi, bản thân

    Cách nhớ: tay cầm vũ khí, là 'ta'

Mẹo nhớ chữ 饿

Chuyện ăn (饣) mà 'ta' (我) chưa có gì bỏ bụng → 'đói' = 饿.

Từ ghép và câu ví dụ có chữ 饿

  • 饿 è - đói (bụng)

    我有点儿饿了,我们去超市买点儿东西吧。 (Wǒ yǒu diǎnr è le, wǒmen qù chāoshì mǎi diǎnr dōngxi ba.) - Tôi hơi đói rồi, chúng ta vào siêu thị mua gì đó đi.

  • 饥饿 jī'è - đói khát, đói meo

    现在,世界上还有不少人没有摆脱饥饿。 (Xiànzài, shìjiè shàng hái yǒu bù shǎo rén méiyǒu bǎituō jī'è.) - Hiện nay, trên thế giới vẫn còn không ít người chưa thoát khỏi đói nghèo.

Chữ 饿 trong lộ trình Kai Hanzi

  • HSK 3 - Bài 3: Bữa sáng ven hồ vừa ngọt vừa tươi?
  • HSK 6 - Bài 19: Một thoáng nghĩ ra, đời bỗng nhẹ hơn?

Đọc thêm về cách viết chữ Hán

Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.

Luyện viết chữ 饿 trong app

Xem nét chạy từng bước, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.

Tải Kai Hanzi trên App Store

Học tiếp các chữ liên quan