Cách viết chữ 进 (jìn)
- Hán-Việt:
- Tiến
- Nghĩa:
- tiến lên, vào
- Số nét:
- 7
- Cấp:
- HSK 2
Chữ 进 (jìn - Tiến) nghĩa là “tiến lên, vào”, gồm 7 nét và được ghép từ bộ 辶 (bộ Sước (bước đi)), 井 (chữ Tỉnh (giếng)). Viết 井 bên trong trước, rồi bộ Sước 辶 bọc dưới - trái.
Thứ tự viết chữ 进 từng nét
Mỗi ô thêm một nét mới (tô đỏ) so với ô trước - viết theo đúng thứ tự này thì chữ mới cân và nhớ lâu.
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
Bộ thủ cấu thành chữ 进
辶 - bộ Sước (bước đi): đi, di chuyển trên đường
Cách nhớ: nét lượn như con đường uốn dưới chân, mang nghĩa đi lại
井 - chữ Tỉnh (giếng): cái giếng
Cách nhớ: hai ngang hai sổ đan như miệng giếng
Mẹo nhớ chữ 进
Bộ Sước 辶 (bước đi trên đường) bọc lấy 井 (cái giếng) - đi thẳng tới nơi, thành 'tiến lên'.
Từ ghép và câu ví dụ có chữ 进
进 jìn - vào, tiến vào, đi vào
我们进房间吧。 (Wǒmen jìn fángjiān ba.) - Chúng ta vào phòng đi.
进行 jìnxíng - tiến hành, thực hiện
有人在互联网上专门进行过调查。 (Yǒu rén zài hùliánwǎng shang zhuānmén jìnxíng guo diàochá.) - Có người đã tiến hành khảo sát riêng trên Internet.
进步 jìnbù - tiến bộ, tiến lên
他的学习成绩进步了。 (Tā de xuéxí chéngjì jìnbù le.) - Thành tích học tập của cậu ấy đã tiến bộ.
改进 gǎijìn - cải tiến, cải thiện
电影拍摄技术逐渐改进。 (Diànyǐng pāishè jìshù zhújiàn gǎijìn.) - Kỹ thuật quay phim dần dần được cải tiến.
促进 cùjìn - thúc đẩy, xúc tiến
对手反而会促进我的经营。 (Duìshǒu fǎn'ér huì cùjìn wǒ de jīngyíng.) - Đối thủ ngược lại còn thúc đẩy việc kinh doanh của tôi.
进攻 jìngōng - tiến công, tấn công
他主动进攻秦军。 (Tā zhǔdòng jìngōng Qín jūn.) - Anh ta chủ động tiến công quân Tần.
上进 shàngjìn - cầu tiến, vươn lên
小红上进心很强,什么事都不甘落后。 (Xiǎo Hóng shàngjìnxīn hěn qiáng, shénme shì dōu bù gān luòhòu.) - Tiểu Hồng rất cầu tiến, việc gì cũng không cam chịu tụt lại sau.
进而 jìn'ér - tiến thêm một bước, rồi thì
认真学习词法,进而全面学好语法。 (Rènzhēn xuéxí cífǎ, jìn'ér quánmiàn xué hǎo yǔfǎ.) - Học kỹ từ pháp, rồi từ đó học giỏi toàn diện ngữ pháp.
进攻 jìngōng - tiến công, tấn công
足球比赛,进攻与防守同等重要。 (Zúqiú bǐsài, jìngōng yǔ fángshǒu tóngděng zhòngyào.) - Trong bóng đá, tấn công và phòng thủ quan trọng như nhau.
进化 jìnhuà - tiến hoá, phát triển dần
从猿进化到人,经历了一个漫长的过程。 (Cóng yuán jìnhuà dào rén, jīnglìle yī gè màncháng de guòchéng.) - Từ vượn tiến hoá thành người đã trải qua một quá trình rất dài.
进展 jìnzhǎn - tiến triển, tiến bộ
这项工作进展得很顺利。 (Zhè xiàng gōngzuò jìnzhǎn de hěn shùnlì.) - Công việc này tiến triển rất thuận lợi.
循序渐进 xúnxù-jiànjìn - tiến dần theo trình tự, từng bước một
做运动应该循序渐进。 (Zuò yùndòng yīnggāi xúnxù-jiànjìn.) - Tập thể dục nên tiến dần từng bước một.
Chữ 进 trong lộ trình Kai Hanzi
- HSK 2 - Bài 15: Bí mật đêm giao thừa
- HSK 4 - Bài 13: Tiếng trống Kinh kịch vang vì sao?
- HSK 5 - Bài 6: Lần cãi nhau đầu tiên trên đường
- HSK 5 - Bài 11: Bàn binh trên giấy, được tích sự gì?
- HSK 5 - Bài 13: Dạy chữ nơi làng tuyết phương bắc
- HSK 5 - Bài 28: Nuôi một đối thủ, được một bạn hiền
Đọc thêm về cách viết chữ Hán
Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.
- Thứ tự nét bút thuận: 8 quy tắc viết chữ Hán chuẩn - Có nhắc tới chữ 进
- Bộ thủ là gì? 20 bộ thủ thông dụng nhất nên thuộc trước - Có nhắc tới chữ 进
- Quy tắc bút thuận trên trước dưới sau chuẩn (kèm ví dụ) - Nói về bộ 辶 (bộ Sước (bước đi))
Luyện viết chữ 进 trong app
Xem nét chạy từng bước, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.
Tải Kai Hanzi trên App Store