Cách viết chữ (guò)

Hán-Việt:
Quá
Nghĩa:
đi qua, vượt qua
Số nét:
6
Cấp:
HSK 2

Chữ (guò - Quá) nghĩa là “đi qua, vượt qua”, gồm 6 nét và được ghép từ bộ 辶 (bộ Sước (bước đi)), 寸 (bộ Thốn (tấc, tay)). Viết 寸 trước (ngang - sổ móc - chấm), bộ Sước 辶 ôm ngoài viết sau cùng.

Thứ tự viết chữ từng nét

Mỗi ô thêm một nét mới (tô đỏ) so với ô trước - viết theo đúng thứ tự này thì chữ mới cân và nhớ lâu.

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6

Bộ thủ cấu thành chữ

  • - bộ Sước (bước đi): đi, di chuyển trên đường

    Cách nhớ: nét lượn như con đường uốn dưới chân, mang nghĩa đi lại

  • - bộ Thốn (tấc, tay): tấc; bàn tay đo

    Cách nhớ: một sổ-móc thêm chấm - bàn tay

Mẹo nhớ chữ

Bước chân 辶 chỉ cần một tấc 寸 là 'đi qua' được - việc đã qua rồi thì thành chuyện cũ. Quá trong 'quá khứ, vượt quá'.

Từ ghép và câu ví dụ có chữ

  • guò - qua, trải qua

    过新年的时候我想回国。 (Guò xīnnián de shíhou wǒ xiǎng huí guó.) - Lúc đón năm mới tôi muốn về nước.

  • 过去 guòqù - quá khứ, trước đây; đi qua

    过去,我住在一个很小的房子里。 (Guòqù, wǒ zhù zài yí ge hěn xiǎo de fángzi lǐ.) - Trước đây, tôi sống trong một căn nhà rất nhỏ.

  • 经过 jīngguò - đi qua, ngang qua; trải qua

    从这儿经过的人很多。 (Cóng zhèr jīngguò de rén hěn duō.) - Người đi ngang qua chỗ này rất nhiều.

  • guò - qua, trải qua; (đón) ăn mừng

    刚过完一岁生日。 (Gāng guò wán yí suì shēngrì.) - Vừa đón xong sinh nhật một tuổi.

  • 难过 nánguò - buồn bã, đau lòng

    你别难过,我们还有机会。 (Nǐ bié nánguò, wǒmen hái yǒu jīhuì.) - Bạn đừng buồn, chúng ta vẫn còn cơ hội.

  • 不过 búguò - nhưng, có điều; chẳng qua

    不过现在我很幸福。 (Búguò xiànzài wǒ hěn xìngfú.) - Nhưng giờ tôi rất hạnh phúc.

  • 通过 tōngguò - thông qua, bằng cách; đi qua

    任何成功都要通过努力才能得到。 (Rènhé chénggōng dōu yào tōngguò nǔlì cái néng dédào.) - Mọi thành công đều phải qua nỗ lực mới có được.

  • 超过 chāoguò - vượt quá, vượt qua

    静坐超过六小时会影响健康。 (Jìngzuò chāoguò liù xiǎoshí huì yǐngxiǎng jiànkāng.) - Ngồi yên quá sáu tiếng sẽ ảnh hưởng sức khỏe.

  • 过程 guòchéng - quá trình, tiến trình

    把注意力放在做事情的过程上。 (Bǎ zhùyìlì fàng zài zuò shìqing de guòchéng shang.) - Đặt sự chú ý vào quá trình làm việc.

  • 过分 guòfèn - quá mức, thái quá

    很多家长过分强调阅读的作用。 (Hěnduō jiāzhǎng guòfèn qiángdiào yuèdú de zuòyòng.) - Nhiều phụ huynh quá mức nhấn mạnh tác dụng của việc đọc.

  • 度过 dùguò - trải qua, sống qua (thời gian)

    我在外婆家度过了美好的童年。 (Wǒ zài wàipó jiā dùguò le měihǎo de tóngnián.) - Tôi đã trải qua tuổi thơ tươi đẹp ở nhà bà ngoại.

  • 过渡 guòdù - quá độ, chuyển tiếp

    人逐渐从熟睡过渡到清醒。 (Rén zhújiàn cóng shúshuì guòdù dào qīngxǐng.) - Con người dần chuyển từ ngủ sâu sang tỉnh táo.

Chữ trong lộ trình Kai Hanzi

  • HSK 2 - Bài 14: Đã mấy bận ngược xuôi nơi ấy?
  • HSK 3 - Bài 15: Xuôi thuyền, đi đường nào ra sông?
  • HSK 3 - Bài 16: Nếu phải chọn, lòng quyết ra sao?
  • HSK 3 - Bài 19: Đi xa, cuối cùng nhận ra điều gì?
  • HSK 4 - Bài 7: Trời mưa, người ốm, bác sĩ đây chưa?
  • HSK 4 - Bài 9: Ai gan dạ vượt sóng giữa dòng sông?

Đọc thêm về cách viết chữ Hán

Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.

Luyện viết chữ trong app

Xem nét chạy từng bước, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.

Tải Kai Hanzi trên App Store

Học tiếp các chữ liên quan