Cách viết chữ 节 (jié)
- Hán-Việt:
- Tiết
- Nghĩa:
- đốt, đoạn; dịp lễ
- Số nét:
- 5
- Cấp:
- HSK 3
- Phồn thể:
- 節
Chữ 节 (jié - Tiết) nghĩa là “đốt, đoạn; dịp lễ”, gồm 5 nét và được ghép từ bộ 艹 (bộ Thảo (cỏ)), 卩 (bộ Tiết (dấu gập)). Viết 艹 trên, rồi 卩 dưới (sổ → gập-móc). Mẹo: cỏ trên, đốt cong dưới.
Thứ tự viết chữ 节 từng nét
Mỗi ô thêm một nét mới (tô đỏ) so với ô trước - viết theo đúng thứ tự này thì chữ mới cân và nhớ lâu.
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
Bộ thủ cấu thành chữ 节
艹 - bộ Thảo (cỏ): cỏ cây
Cách nhớ: hai nhánh cỏ nhú lên trên đầu chữ
卩 - bộ Tiết (dấu gập): khúc gập, đốt
Cách nhớ: nét gập móc như một khúc đốt
Mẹo nhớ chữ 节
Thân cỏ tre (艹) chia thành từng đốt (卩) → 'đốt, dịp' → 节.
Từ ghép và câu ví dụ có chữ 节
节日 jiérì - ngày lễ, ngày tết
啤酒节是这里很重要的节日。 (Píjiǔ jié shì zhèlǐ hěn zhòngyào de jiérì.) - Lễ hội bia là ngày lễ rất quan trọng ở đây.
季节 jìjié - mùa, mùa vụ
你最喜欢哪个季节? (Nǐ zuì xǐhuān nǎge jìjié?) - Bạn thích mùa nào nhất?
节目 jiémù - tiết mục, chương trình
你先把电视节目看完吧。 (Nǐ xiān bǎ diànshì jiémù kàn wán ba.) - Bạn xem hết chương trình ti vi đã nhé.
节 jié - đốt, đoạn (lượng từ); tiết, đoạn
今天我有三节课。 (Jīntiān wǒ yǒu sān jié kè.) - Hôm nay tôi có ba tiết học.
节约 jiéyuē - tiết kiệm
好方法能节约很多时间。 (Hǎo fāngfǎ néng jiéyuē hěnduō shíjiān.) - Phương pháp tốt giúp tiết kiệm rất nhiều thời gian.
节食 jiéshí - ăn kiêng, tiết chế ăn uống
她为了减肥开始节食。 (Tā wèile jiǎnféi kāishǐ jiéshí.) - Cô ấy bắt đầu ăn kiêng để giảm cân.
节省 jiéshěng - tiết kiệm
她很会节省时间。 (Tā hěn huì jiéshěng shíjiān.) - Cô ấy rất biết tiết kiệm thời gian.
细节 xìjié - chi tiết
爱就藏在生活的细节里。 (Ài jiù cáng zài shēnghuó de xìjié lǐ.) - Tình yêu ẩn trong những chi tiết của cuộc sống.
调节 tiáojié - điều tiết, điều chỉnh, điều hoà
老师为我调节了与同学之间的矛盾。 (Lǎoshī wèi wǒ tiáojié le yǔ tóngxué zhījiān de máodùn.) - Thầy giáo đã điều hoà giúp tôi mâu thuẫn với bạn học.
环节 huánjié - khâu, mắt xích
这两个环节缺一不可。 (Zhè liǎng gè huánjié quē yī bùkě.) - Hai khâu này thiếu một cũng không được.
节制 jiézhì - tiết chế, kiềm chế, có chừng mực
适当玩游戏是一种放松,但需要节制。 (Shìdàng wán yóuxì shì yì zhǒng fàngsōng, dàn xūyào jiézhì.) - Chơi game vừa phải là một cách thư giãn, nhưng cần biết tiết chế.
元宵节 YuánxiāoJié - Tết Nguyên Tiêu (rằm tháng Giêng)
元宵节吃汤圆是民间的古老习俗。 (Yuánxiāo Jié chī tāngyuán shì mínjiān de gǔlǎo xísú.) - Ăn bánh trôi vào Tết Nguyên Tiêu là phong tục cổ xưa trong dân gian.
Chữ 节 trong lộ trình Kai Hanzi
- HSK 3 - Bài 4: Tây Hồ đổi sắc theo mùa nào?
- HSK 3 - Bài 14: Đêm hội ven hồ rộn đến nhường nào?
- HSK 4 - Bài 12: Cuộc đời giống dòng sông hay bến đò?
- HSK 5 - Bài 1: Lời dặn trước mùa tuyết đầu tiên
- HSK 5 - Bài 5: Sáng ba chiều bốn, ai khôn ai dại?
- HSK 5 - Bài 23: Cân nặng, ăn kiêng - cãi mãi không thôi
Đọc thêm về cách viết chữ Hán
Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.
- Bộ thủ là gì? 20 bộ thủ thông dụng nhất nên thuộc trước - Nói về bộ 艹 (bộ Thảo (cỏ))
- Thứ tự nét bút thuận: 8 quy tắc viết chữ Hán chuẩn - Quy tắc thứ tự nét áp dụng cho mọi chữ
- Các nét cơ bản trong tiếng Trung: 8 nét & cách viết - Nhận mặt các nét cấu thành
Luyện viết chữ 节 trong app
Xem nét chạy từng bước, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.
Tải Kai Hanzi trên App Store