Cách viết chữ ()

Hán-Việt:
Đáp
Nghĩa:
trả lời, đáp lại
Số nét:
12
Cấp:
HSK 3

Chữ ( - Đáp) nghĩa là “trả lời, đáp lại”, gồm 12 nét và được ghép từ bộ 竹 (bộ Trúc (tre)), 合 (chữ Hợp (vừa khớp)). Viết bộ 竹 trên, rồi 合 dưới (人 → 一 → 口). Mẹo: thẻ tre ghi lời đáp khớp.

Thứ tự viết chữ từng nét

Mỗi ô thêm một nét mới (tô đỏ) so với ô trước - viết theo đúng thứ tự này thì chữ mới cân và nhớ lâu.

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12

Bộ thủ cấu thành chữ

  • - bộ Trúc (tre): cây tre

    Cách nhớ: hai nhánh lá tre rủ xuống

  • - chữ Hợp (vừa khớp): hợp lại, khớp

    Cách nhớ: nắp (亼) đậy khít miệng (口)

Mẹo nhớ chữ

Viết lên thẻ tre (竹) câu khớp ý (合) người hỏi → 'trả lời' = 答.

Từ ghép và câu ví dụ có chữ

  • 回答 huídá - trả lời, đáp lại

    她总是笑着回答老师的问题。 (Tā zǒngshì xiàozhe huídá lǎoshī de wèntí.) - Cô ấy luôn mỉm cười trả lời câu hỏi của giáo viên.

  • 答案 dá'àn - đáp án, lời giải

    幸福并没有一个标准答案。 (Xìngfú bìng méiyǒu yí ge biāozhǔn dá'àn.) - Hạnh phúc vốn không có một đáp án chuẩn nào.

  • 答应 dāying - đồng ý, nhận lời

    父亲要跟我下棋,我高兴地答应了。 (Fùqīn yào gēn wǒ xiàqí, wǒ gāoxìng de dāying le.) - Cha muốn chơi cờ với tôi, tôi vui vẻ nhận lời.

  • 答复 dáfù - trả lời, hồi đáp (chính thức)

    你先回去,我们研究一下,明天答复你。 (Nǐ xiān huíqù, wǒmen yánjiū yíxià, míngtiān dáfù nǐ.) - Anh về trước đi, chúng tôi bàn bạc rồi ngày mai trả lời anh.

Chữ trong lộ trình Kai Hanzi

  • HSK 3 - Bài 6: Ai nhanh hơn ai quanh hồ?
  • HSK 4 - Bài 10: Hạnh phúc có mùi trà không?
  • HSK 5 - Bài 14: Ván cờ giữa đêm tuyết trắng
  • HSK 6 - Bài 24: Một lời đã hứa, đáng giá ngàn vàng?

Đọc thêm về cách viết chữ Hán

Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.

Luyện viết chữ trong app

Xem nét chạy từng bước, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.

Tải Kai Hanzi trên App Store

Học tiếp các chữ liên quan