Cách viết chữ 朵 (duǒ)
- Hán-Việt:
- Đoá
- Nghĩa:
- đoá, bông
- Số nét:
- 6
- Cấp:
- HSK 3
Chữ 朵 (duǒ - Đoá) nghĩa là “đoá, bông”, gồm 6 nét và được ghép từ bộ 几 (chữ Kỷ (cái khung)), 木 (bộ Mộc (cây)). Viết phần trên (phẩy → gập-cong), rồi 木 dưới (ngang → sổ → phẩy → mác). Mẹo: nụ trên cành dưới.
Thứ tự viết chữ 朵 từng nét
Mỗi ô thêm một nét mới (tô đỏ) so với ô trước - viết theo đúng thứ tự này thì chữ mới cân và nhớ lâu.
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
Bộ thủ cấu thành chữ 朵
几 - chữ Kỷ (cái khung): khung che
Cách nhớ: nét gập như cái khung
木 - bộ Mộc (cây): cây, gỗ
Cách nhớ: thân cây có cành ngang và rễ toả hai bên
Mẹo nhớ chữ 朵
Nụ cong (几) bung trên cành (木) → một 'đoá hoa' = 朵.
Từ ghép và câu ví dụ có chữ 朵
耳朵 ěrduo - tai (lỗ tai)
她的耳朵很小。 (Tā de ěrduo hěn xiǎo.) - Tai của cô ấy rất nhỏ.
朵 duǒ - đoá (lượng từ cho hoa/mây)
院子里那鲜艳的花朵真美。 (Yuànzi lǐ nà xiānyàn de huāduǒ zhēn měi.) - Những đoá hoa rực rỡ trong sân thật đẹp.
Chữ 朵 trong lộ trình Kai Hanzi
- HSK 3 - Bài 5: Bạn ấy trông giống ai thế?
- HSK 5 - Bài 19: Trồng hoa bên song cửa ngày tuyết
Đọc thêm về cách viết chữ Hán
Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.
- Đề thi HSK 1: cấu trúc, thang điểm và đề mẫu chuẩn - Nói về bộ 几 (chữ Kỷ (cái khung))
- Học tiếng Trung giao tiếp: 4 bước chuẩn cho người mới - Nói về bộ 几 (chữ Kỷ (cái khung))
- Từ vựng HSK 1: 150 từ đầy đủ pinyin, Hán-Việt & nghĩa - Nói về bộ 几 (chữ Kỷ (cái khung))
Luyện viết chữ 朵 trong app
Xem nét chạy từng bước, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.
Tải Kai Hanzi trên App Store