Cách viết chữ 四 (sì)
- Hán-Việt:
- Tứ
- Nghĩa:
- bốn (số 4)
- Số nét:
- 5
- Cấp:
- HSK 1
Chữ 四 (sì - Tứ) nghĩa là “bốn (số 4)”, gồm 5 nét và được ghép từ bộ 囗 (bộ Vi (vây quanh)), 儿 (bộ Nhân (chân người)). Viết sổ trái → ngang-gập → hai nét trong (phẩy + sổ-gập) → ngang đáy. Mẹo: ô cửa sổ bốn ô.
Thứ tự viết chữ 四 từng nét
Mỗi ô thêm một nét mới (tô đỏ) so với ô trước - viết theo đúng thứ tự này thì chữ mới cân và nhớ lâu.
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
Bộ thủ cấu thành chữ 四
囗 - bộ Vi (vây quanh): vòng vây, khoanh vùng
Cách nhớ: khung vuông kín như bức tường quây lấy bên trong
儿 - bộ Nhân (chân người): người, chân đi
Cách nhớ: hai nét như đôi chân bước - phần chân của một người
Mẹo nhớ chữ 四
Trong cái khung (囗) chia ra như hai chân (儿) → đếm 'bốn' = 四.
Từ ghép và câu ví dụ có chữ 四
四 sì - bốn (số 4)
我家有四口人。 (Wǒ jiā yǒu sì kǒu rén.) - Nhà tôi có bốn người.
四合院 sìhéyuàn - tứ hợp viện (nhà có sân vây bốn phía)
北京的四合院很有特点。 (Běijīng de sìhéyuàn hěn yǒu tèdiǎn.) - Tứ hợp viện ở Bắc Kinh rất có nét đặc trưng.
朝三暮四 zhāosānmùsì - sáng ba chiều bốn - sớm nắng chiều mưa, hay thay đổi
“朝三暮四”现在指人没有主见,经常变化。 (“Zhāosānmùsì” xiànzài zhǐ rén méiyǒu zhǔjiàn, jīngcháng biànhuà.) - “Triêu tam mộ tứ” nay chỉ người không có chủ kiến, hay thay đổi.
四肢 sìzhī - tứ chi, chân tay
它的四肢强壮有力,爪子是白色的。 (Tā de sìzhī qiángzhuàng yǒulì, zhuǎzi shì báisè de.) - Tứ chi của nó khỏe mạnh, móng vuốt màu trắng.
丢三落四 diūsān-làsì - đãng trí, hay quên trước quên sau, lúc thiếu cái này lúc sót cái kia
小明做事不认真,常常丢三落四。 (Xiǎo Míng zuòshì bù rènzhēn, chángcháng diūsānlàsì.) - Tiểu Minh làm việc không cẩn thận, thường xuyên quên trước quên sau.
Chữ 四 trong lộ trình Kai Hanzi
- HSK 1 - Bài 4: Nhà nàng có mấy miệng ăn?
- HSK 5 - Bài 5: Sáng ba chiều bốn, ai khôn ai dại?
- HSK 5 - Bài 20: Lần đầu bước vào tứ hợp viện Bắc Kinh
- HSK 6 - Bài 9: Buông điện thoại xuống, sao khó đến thế?
- HSK 6 - Bài 22: Cơ thể mình, còn bao điều ta chưa biết?
Đọc thêm về cách viết chữ Hán
Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.
- Từ vựng HSK 1: 150 từ đầy đủ pinyin, Hán-Việt & nghĩa - Có nhắc tới chữ 四
- Thứ tự nét bút thuận: 8 quy tắc viết chữ Hán chuẩn - Nói về bộ 囗 (bộ Vi (vây quanh))
- Các nét cơ bản trong tiếng Trung: 8 nét & cách viết - Nói về bộ 儿 (bộ Nhân (chân người))
Luyện viết chữ 四 trong app
Xem nét chạy từng bước, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.
Tải Kai Hanzi trên App Store