Cách viết chữ ()

Hán-Việt:
Hoà
Nghĩa:
hoà thuận, và, cùng
Số nét:
8
Cấp:
HSK 1

Chữ ( - Hoà) nghĩa là “hoà thuận, và, cùng”, gồm 8 nét và được ghép từ bộ 禾 (bộ Hòa (cây lúa)), 口 (bộ Khẩu (miệng)). Viết 禾 bên trái, rồi 口 bên phải. Mẹo: lúa trái, miệng phải.

Thứ tự viết chữ từng nét

Mỗi ô thêm một nét mới (tô đỏ) so với ô trước - viết theo đúng thứ tự này thì chữ mới cân và nhớ lâu.

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8

Bộ thủ cấu thành chữ

  • - bộ Hòa (cây lúa): cây lúa, ngũ cốc

    Cách nhớ: cây lúa trĩu bông cúi đầu

  • - bộ Khẩu (miệng): miệng

    Cách nhớ: một ô vuông như cái miệng mở

Mẹo nhớ chữ

Có lúa (禾) cho miệng (口) ăn no thì mọi người hoà thuận → 和.

Từ ghép và câu ví dụ có chữ

  • - và, với; hoà thuận

    爸爸和妈妈都工作。 (Bàba hé māma dōu gōngzuò.) - Bố và mẹ đều đi làm.

  • 暖和 nuǎnhuo - ấm áp

    在暖和、水分比较多的地方,叶子往往长得又大又厚。 (Zài nuǎnhuo, shuǐfèn bǐjiào duō de dìfang, yèzi wǎngwǎng zhǎng de yòu dà yòu hòu.) - Ở nơi ấm áp, nhiều nước thì lá thường mọc vừa to vừa dày.

  • 柔和 róuhé - dịu, mềm mại, êm dịu

    光闹钟用柔和的光线唤醒人。 (Guāng nàozhōng yòng róuhé de guāngxiàn huànxǐng rén.) - Đồng hồ ánh sáng dùng tia sáng dịu nhẹ để đánh thức người.

  • 饱和 bǎohé - bão hòa, đầy đến mức không nhận thêm

    我要维持书店饱和的状态。 (Wǒ yào wéichí shūdiàn bǎohé de zhuàngtài.) - Tôi muốn giữ trạng thái bão hòa của các hiệu sách.

  • 和尚 héshàng - hoà thượng, nhà sư

    做一天和尚撞一天钟。 (Zuò yì tiān héshàng zhuàng yì tiān zhōng.) - Làm sư một ngày gõ chuông một ngày (qua ngày đoạn tháng).

  • 温和 wēnhé - ôn hoà, hiền hoà, dịu dàng

    她的皮肤白皙,性情温和。 (Tā de pífū báixī, xìngqíng wēnhé.) - Da cô ấy trắng trẻo, tính tình ôn hoà.

  • 调和 tiáohé - điều hòa, dung hòa, pha trộn cân đối

    双方的矛盾是可以调和的。 (Shuāngfāng de máodùn shì kěyǐ tiáohé de.) - Mâu thuẫn của hai bên là có thể điều hòa được.

  • 和蔼 hé'ǎi - hòa nhã, hiền hậu

    祖父母对孩子们的态度总是非常和蔼。 (Zǔfùmǔ duì háizimen de tàidù zǒngshì fēicháng hé'ǎi.) - Ông bà đối với lũ trẻ thái độ luôn rất hòa nhã.

  • 和气 héqi - hòa khí, niềm nở

    朋友们围坐在一起,和和气气地聊天。 (Péngyǒumen wéizuò zài yìqǐ, héhéqìqì de liáotiān.) - Bạn bè quây quần ngồi cùng nhau, trò chuyện hòa khí vui vẻ.

  • 附和 fùhè - phụ họa, nói hùa theo

    我批评孩子的时候,老公也在旁边附和。 (Wǒ pīpíng háizi de shíhou, lǎogōng yě zài pángbiān fùhè.) - Khi tôi phê bình con, chồng tôi cũng đứng bên cạnh phụ họa theo.

  • 和睦 hémù - hòa thuận, êm ấm

    同学之间应该和睦相处。 (Tóngxué zhījiān yīnggāi hémù xiāngchǔ.) - Giữa bạn học với nhau thì nên hòa thuận chung sống.

  • 缓和 huǎnhé - dịu đi, làm dịu, hòa hoãn

    我们应该尽最大的努力,缓和这种紧张的局势。 (Wǒmen yīnggāi jìn zuìdà de nǔlì, huǎnhé zhè zhǒng jǐnzhāng de júshì.) - Chúng ta nên dốc hết sức mình để làm dịu cục diện căng thẳng này.

Chữ trong lộ trình Kai Hanzi

  • HSK 1 - Bài 9: Trên bàn thầy có vật gì lạ?
  • HSK 4 - Bài 17: Vào rừng Giang Nam, thấy gì kỳ lạ?
  • HSK 5 - Bài 10: Tiếng chuông sớm quấy giấc lữ khách
  • HSK 5 - Bài 27: Tự rót đầy bình nước cho chính mình
  • HSK 5 - Bài 28: Nuôi một đối thủ, được một bạn hiền
  • HSK 6 - Bài 1: Dưới gốc đào, bài học đầu lại là của con trẻ?

Đọc thêm về cách viết chữ Hán

Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.

Luyện viết chữ trong app

Xem nét chạy từng bước, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.

Tải Kai Hanzi trên App Store

Học tiếp các chữ liên quan