Cách viết chữ (jiàn)

Hán-Việt:
Kiện
Nghĩa:
khỏe mạnh, cứng cáp
Số nét:
10
Cấp:
HSK 3

Chữ (jiàn - Kiện) nghĩa là “khỏe mạnh, cứng cáp”, gồm 10 nét và được ghép từ bộ 亻 (bộ Nhân đứng (người)), 建 (chữ Kiến (dựng)). Viết 亻 bên trái, rồi 建 bên phải. Mẹo: người dựng nên sức khỏe.

Thứ tự viết chữ từng nét

Mỗi ô thêm một nét mới (tô đỏ) so với ô trước - viết theo đúng thứ tự này thì chữ mới cân và nhớ lâu.

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10

Bộ thủ cấu thành chữ

  • - bộ Nhân đứng (người): người

    Cách nhớ: một người đứng nghiêng, dạng đứng của 人

  • - chữ Kiến (dựng): xây dựng

    Cách nhớ: tay bút (聿) đặt trên đường đi (廴)

Mẹo nhớ chữ

Người (亻) tự xây dựng (建) thân mình → 'khỏe mạnh' = 健.

Từ ghép và câu ví dụ có chữ

  • 健康 jiànkāng - khoẻ mạnh, sức khoẻ

    健康最重要。 (Jiànkāng zuì zhòngyào.) - Sức khoẻ là quan trọng nhất.

  • 健身 jiànshēn - rèn luyện thân thể, tập thể hình

    他每天早上去健身房健身。 (Tā měitiān zǎoshang qù jiànshēnfáng jiànshēn.) - Anh ấy mỗi sáng đều đến phòng gym tập luyện.

  • 健全 jiànquán - lành mạnh, kiện toàn, đầy đủ vẹn toàn

    有健全的身体才有健全的精神。 (Yǒu jiànquán de shēntǐ cái yǒu jiànquán de jīngshén.) - Có thân thể lành mạnh mới có tinh thần lành mạnh.

Chữ trong lộ trình Kai Hanzi

  • HSK 3 - Bài 7: Khám mãi có ra bệnh không?
  • HSK 5 - Bài 16: Lấy tắc trị tắc, nghe ngược mà xuôi
  • HSK 6 - Bài 31: Dù khó vạn lần, vẫn có người dấn bước?

Đọc thêm về cách viết chữ Hán

Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.

Luyện viết chữ trong app

Xem nét chạy từng bước, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.

Tải Kai Hanzi trên App Store

Học tiếp các chữ liên quan