Cách viết chữ (jiǎ)

Hán-Việt:
Giả
Nghĩa:
giả, không thật; (jià) kỳ nghỉ
Số nét:
11
Cấp:
HSK 3

Chữ (jiǎ - Giả) nghĩa là “giả, không thật; (jià) kỳ nghỉ”, gồm 11 nét và được ghép từ bộ 亻 (bộ Nhân đứng (người)), 叚 (chữ Hà (mượn)). Viết bộ Nhân đứng 亻 bên trái, rồi phần 叚 bên phải.

Thứ tự viết chữ từng nét

Mỗi ô thêm một nét mới (tô đỏ) so với ô trước - viết theo đúng thứ tự này thì chữ mới cân và nhớ lâu.

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11

Bộ thủ cấu thành chữ

  • - bộ Nhân đứng (người): người

    Cách nhớ: một người đứng nghiêng, dạng đứng của 人

  • - chữ Hà (mượn): vay mượn

    Cách nhớ: phần phải gồm các nét gập và một bàn tay 又

Mẹo nhớ chữ

Bộ Nhân đứng 亻 (người) bên trái - 'người' bày ra cái vẻ bề ngoài để đánh tráo → 'giả'. Lưu ý đọc jiǎ (giả) khác jià (nghỉ).

Từ ghép và câu ví dụ có chữ

  • 请假 qǐngjià - xin nghỉ phép

    我想请一天假。 (Wǒ xiǎng qǐng yì tiān jià.) - Tôi muốn xin nghỉ một ngày.

  • 寒假 hánjià - kỳ nghỉ đông

    去年寒假前的新年晚会他也表演过。 (Qùnián hánjià qián de xīnnián wǎnhuì tā yě biǎoyǎn guo.) - Đêm hội năm mới trước kỳ nghỉ đông năm ngoái cậu ấy cũng từng biểu diễn.

  • 放暑假 fàng shǔjià - nghỉ hè

    马上就要放暑假了,你有什么安排吗? (Mǎshàng jiù yào fàng shǔjià le, nǐ yǒu shénme ānpái ma?) - Sắp nghỉ hè rồi, cậu có dự định gì không?

  • 假如 jiǎrú - giả như, nếu như

    假如借走回家看,则每天两分钱。 (Jiǎrú jièzǒu huíjiā kàn, zé měitiān liǎng fēn qián.) - Nếu mượn về nhà đọc thì mỗi ngày hai xu.

  • 不假思索 bùjiǎsīsuǒ - không cần suy nghĩ, buột miệng đáp ngay

    爸爸不假思索地回答:行! (Bàba bùjiǎsīsuǒ de huídá: xíng!) - Cha không cần nghĩ ngợi, đáp ngay: được!

  • 虚假 xūjiǎ - giả dối, hư giả, không thật

    新闻报道必须真实,不许有半点虚假。 (Xīnwén bàodào bìxū zhēnshí, bùxǔ yǒu bàndiǎn xūjiǎ.) - Tin tức đưa ra phải chân thực, không được có nửa phần giả dối.

  • 年假 niánjià - phép năm (nghỉ phép hằng năm)

    我的年假还剩四天。 (Wǒ de niánjià hái shèng sì tiān.) - Phép năm của tôi còn bốn ngày.

  • 假货 jiǎhuò - hàng giả, hàng nhái

    市场上出现了不少假货。 (Shìchǎng shàng chūxiàn le bù shǎo jiǎhuò.) - Trên thị trường xuất hiện không ít hàng giả.

  • 事假 shìjià - nghỉ việc riêng (nghỉ lo việc nhà)

    事假要扣工资,年假不扣。 (Shìjià yào kòu gōngzī, niánjià bú kòu.) - Nghỉ việc riêng bị trừ lương, phép năm thì không.

  • 病假 bìngjià - nghỉ ốm

    他发烧了,今天请病假。 (Tā fāshāo le, jīntiān qǐng bìngjià.) - Anh ấy sốt rồi, hôm nay xin nghỉ ốm.

  • 假条 jiàtiáo - đơn xin nghỉ (giấy xin phép)

    假条写好了交给掌柜的。 (Jiàtiáo xiě hǎo le jiāo gěi zhǎngguì de.) - Đơn xin nghỉ viết xong thì đưa cho chưởng quầy.

  • 请假 qǐngjià - xin nghỉ phép

    我明天想请一天假。 (Wǒ míngtiān xiǎng qǐng yì tiān jià.) - Ngày mai tôi muốn xin nghỉ một ngày.

Chữ trong lộ trình Kai Hanzi

  • HSK 3 - Bài 13: Bao lâu mới thành một sở thích?
  • HSK 4 - Bài 15: Bài học thầy dạy, nghe xong không quên?
  • HSK 4 - Bài 17: Vào rừng Giang Nam, thấy gì kỳ lạ?
  • HSK 5 - Bài 14: Ván cờ giữa đêm tuyết trắng
  • HSK 5 - Bài 25: Sạp truyện cũ giữa con phố tuyết
  • HSK 6 - Bài 29: Cơ thể đang lên tiếng, ta có chịu nghe?

Đọc thêm về cách viết chữ Hán

Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.

Luyện viết chữ trong app

Xem nét chạy từng bước, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.

Tải Kai Hanzi trên App Store

Học tiếp các chữ liên quan