Cách viết chữ (xìn)

Hán-Việt:
Tín
Nghĩa:
tin, giữ chữ tín; thư
Số nét:
9
Cấp:
HSK 3

Chữ (xìn - Tín) nghĩa là “tin, giữ chữ tín; thư”, gồm 9 nét và được ghép từ bộ 亻 (bộ Nhân đứng (người)), 言 (bộ Ngôn (lời nói)). Viết bộ Nhân đứng 亻 bên trái, rồi 言 bên phải.

Thứ tự viết chữ từng nét

Mỗi ô thêm một nét mới (tô đỏ) so với ô trước - viết theo đúng thứ tự này thì chữ mới cân và nhớ lâu.

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9

Bộ thủ cấu thành chữ

  • - bộ Nhân đứng (người): người

    Cách nhớ: một người đứng nghiêng, dạng đứng của 人

  • - bộ Ngôn (lời nói): lời nói

    Cách nhớ: cái miệng 口 với những vạch âm thanh bay ra phía trên

Mẹo nhớ chữ

Bộ Nhân đứng 亻 (người) cạnh 言 (lời nói) → 'người nói lời phải giữ' → chữ tín, đáng tin.

Từ ghép và câu ví dụ có chữ

  • 信用卡 xìnyòngkǎ - thẻ tín dụng

    我这个月信用卡里的钱已经花得差不多了。 (Wǒ zhège yuè xìnyòngkǎ lǐ de qián yǐjīng huā de chàbuduō le.) - Tiền trong thẻ tín dụng của tôi tháng này đã tiêu gần hết rồi.

  • 相信 xiāngxìn - tin, tin tưởng

    我相信他们会同意的。 (Wǒ xiāngxìn tāmen huì tóngyì de.) - Tôi tin họ sẽ đồng ý.

  • 短信 duǎnxìn - tin nhắn

    他给我发了一条短信。 (Tā gěi wǒ fā le yì tiáo duǎnxìn.) - Anh ấy gửi cho tôi một tin nhắn.

  • 信心 xìnxīn - lòng tin, sự tự tin

    一定要对自己有信心。 (Yídìng yào duì zìjǐ yǒu xìnxīn.) - Nhất định phải có lòng tin vào bản thân.

  • 自信 zìxìn - tự tin

    汉语就能越说越自信。 (Hànyǔ jiù néng yuè shuō yuè zìxìn.) - Tiếng Trung càng nói càng tự tin.

  • 信息 xìnxī - thông tin, tin tức

    打开网站,任何信息都可以马上获得。 (Dǎkāi wǎngzhàn, rènhé xìnxī dōu kěyǐ mǎshàng huòdé.) - Mở trang web ra, bất kỳ thông tin nào cũng có thể có ngay.

  • 信封 xìnfēng - phong bì thư

    用电子邮件比写信封用的时间都短。 (Yòng diànzǐ yóujiàn bǐ xiě xìnfēng yòng de shíjiān dōu duǎn.) - Dùng email còn nhanh hơn cả viết phong bì thư.

  • 诚信 chéngxìn - thành tín, trung thực giữ chữ tín

    他诚信经营,生意越来越好。 (Tā chéngxìn jīngyíng, shēngyì yuèláiyuè hǎo.) - Anh ấy kinh doanh trung thực, buôn bán ngày càng tốt.

  • 通信 tōngxìn - thông tin liên lạc, viễn thông

    微信是全球使用人数最多的移动通信应用。 (Wēixìn shì quánqiú shǐyòng rénshù zuì duō de yídòng tōngxìn yìngyòng.) - WeChat là ứng dụng liên lạc di động có số người dùng nhiều nhất thế giới.

  • 确信 quèxìn - tin chắc, đoan chắc

    你确信这封信不是你写的吗? (Nǐ quèxìn zhè fēng xìn búshì nǐ xiě de ma?) - Bạn tin chắc lá thư này không phải bạn viết sao?

  • 迷信 míxìn - mê tín, tin mù quáng

    我们要相信科学,反对迷信。 (Wǒmen yào xiāngxìn kēxué, fǎnduì míxìn.) - Chúng ta phải tin vào khoa học, chống lại mê tín.

  • 信仰 xìnyǎng - tín ngưỡng, niềm tin

    宗教的信仰支持着她。 (Zōngjiào de xìnyǎng zhīchí zhe tā.) - Tín ngưỡng tôn giáo nâng đỡ cô ấy.

Chữ trong lộ trình Kai Hanzi

  • HSK 3 - Bài 8: Tấm áo nào hợp sắc bình minh?
  • HSK 3 - Bài 18: Chuyện nhà ai nối chuyện nhà ai?
  • HSK 4 - Bài 2: Gặp lại nhau giữa mưa Giang Nam?
  • HSK 4 - Bài 3: Xin việc ở cổ trấn, sao khó thế?
  • HSK 4 - Bài 16: Dám hỏi: đường đời rốt cuộc ở đâu?
  • HSK 4 - Bài 18: Điện thoại, mật khẩu, cuộc sống số hoá?

Đọc thêm về cách viết chữ Hán

Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.

Luyện viết chữ trong app

Xem nét chạy từng bước, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.

Tải Kai Hanzi trên App Store

Học tiếp các chữ liên quan