Cách viết chữ 世 (shì)
- Hán-Việt:
- Thế
- Nghĩa:
- đời, thời, thế gian
- Số nét:
- 5
- Cấp:
- HSK 3
Chữ 世 (shì - Thế) nghĩa là “đời, thời, thế gian”, gồm 5 nét và được ghép từ bộ 卅 (chữ Tạp (ba mươi)), 一 (bộ Nhất (một)). Viết ngang dài → ba nét sổ (trái, giữa, phải) → nét gập đáy bên phải. Đúng 5 nét. Mẹo: ngang nền trước, dựng ba cọc, khoá đáy.
Thứ tự viết chữ 世 từng nét
Mỗi ô thêm một nét mới (tô đỏ) so với ô trước - viết theo đúng thứ tự này thì chữ mới cân và nhớ lâu.
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
Bộ thủ cấu thành chữ 世
卅 - chữ Tạp (ba mươi): ba mươi
Cách nhớ: ba nét sổ nối bằng một ngang
一 - bộ Nhất (một): một; nét ngang
Cách nhớ: một nét ngang duy nhất - số một
Mẹo nhớ chữ 世
Ba mươi (卅) năm tính một (一) thế hệ → một 'đời' = 世.
Từ ghép và câu ví dụ có chữ 世
世界 shìjiè - thế giới
你可以喝到世界上不同地方的啤酒。 (Nǐ kěyǐ hē dào shìjiè shàng bùtóng dìfang de píjiǔ.) - Bạn có thể uống được bia từ những nơi khác nhau trên thế giới.
世纪 shìjì - thế kỷ
21世纪,我们的生活发生了巨大变化。 (Èrshíyī shìjì, wǒmen de shēnghuó fāshēng le jùdà biànhuà.) - Thế kỷ 21, cuộc sống của chúng ta đã thay đổi to lớn.
去世 qùshì - qua đời, mất
后来子路的父母去世了。 (Hòulái Zǐlù de fùmǔ qùshì le.) - Về sau cha mẹ của Tử Lộ qua đời.
问世 wènshì - ra mắt, ra đời (tác phẩm/sản phẩm)
他虽然退休在家,却不甘寂寞,常有作品问世。 (Tā suīrán tuìxiū zài jiā, què bùgān jìmò, cháng yǒu zuòpǐn wènshì.) - Tuy nghỉ hưu ở nhà nhưng ông không cam chịu cô quạnh, thường có tác phẩm ra mắt.
世代 shìdài - đời đời, các thế hệ, bao đời
外公家世代行医,解除了多少病人的病痛。 (Wàigōng jiā shìdài xíngyī, jiěchúle duōshǎo bìngrén de bìngtòng.) - Nhà ông ngoại đời đời làm thầy thuốc, đã giải trừ bệnh tật cho biết bao người.
逝世 shìshì - qua đời, từ trần
他终因伤势过重,流血不止,不幸逝世。 (Tā zhōng yīn shāngshì guòzhòng, liúxiě bùzhǐ, búxìng shìshì.) - Cuối cùng do vết thương quá nặng, máu chảy không ngừng, ông không may qua đời.
举世瞩目 jǔshì-zhǔmù - cả thế giới chú ý, nổi tiếng khắp thế giới
他通过自己的努力,取得了举世瞩目的成就。 (Tā tōngguò zìjǐ de nǔlì, qǔdé le jǔshì-zhǔmù de chéngjiù.) - Bằng nỗ lực của mình, anh ấy đã đạt được thành tựu khiến cả thế giới chú ý.
Chữ 世 trong lộ trình Kai Hanzi
- HSK 3 - Bài 14: Đêm hội ven hồ rộn đến nhường nào?
- HSK 4 - Bài 18: Điện thoại, mật khẩu, cuộc sống số hoá?
- HSK 5 - Bài 4: Gánh gạo lên đường, gánh cả đạo lý
- HSK 6 - Bài 8: Người hiền lành, rốt cuộc có thắng nổi?
- HSK 6 - Bài 14: Điều kỳ diệu, hoá ra ngay bên cạnh?
- HSK 6 - Bài 16: Đường xưa bụi mới, ai còn nhớ lối?
Đọc thêm về cách viết chữ Hán
Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.
- Các nét cơ bản trong tiếng Trung: 8 nét & cách viết - Nói về bộ 一 (bộ Nhất (một))
- Đề thi HSK 1: cấu trúc, thang điểm và đề mẫu chuẩn - Nói về bộ 一 (bộ Nhất (một))
- Học tiếng Trung giao tiếp: 4 bước chuẩn cho người mới - Nói về bộ 一 (bộ Nhất (một))
Luyện viết chữ 世 trong app
Xem nét chạy từng bước, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.
Tải Kai Hanzi trên App Store