Cách viết chữ 解 (jiě)
- Hán-Việt:
- Giải
- Nghĩa:
- gỡ, tháo; giảng giải
- Số nét:
- 13
- Cấp:
- HSK 3
Chữ 解 (jiě - Giải) nghĩa là “gỡ, tháo; giảng giải”, gồm 13 nét và được ghép từ bộ 角 (bộ Giác (sừng)), 刀 (bộ Đao (dao)), 牛 (bộ Ngưu (trâu bò)). Viết 角 bên trái, rồi bên phải: 刀 trên, 牛 dưới.
Thứ tự viết chữ 解 từng nét
Mỗi ô thêm một nét mới (tô đỏ) so với ô trước - viết theo đúng thứ tự này thì chữ mới cân và nhớ lâu.
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
- 9
- 10
- 11
- 12
- 13
Bộ thủ cấu thành chữ 解
角 - bộ Giác (sừng): cái sừng
Cách nhớ: sừng nhọn cong
刀 - bộ Đao (dao): con dao
Cách nhớ: lưỡi dao cong có cán, dùng để cắt chia
牛 - bộ Ngưu (trâu bò): con trâu
Cách nhớ: có sừng và thân - con trâu
Mẹo nhớ chữ 解
Dao 刀 tách sừng 角 khỏi con trâu 牛 - tháo được chỗ khó nhất → 'giải'. Giải trong 'giải quyết, giải thích'.
Từ ghép và câu ví dụ có chữ 解
解决 jiějué - giải quyết, xử lý xong
请你帮我解决一下这个问题。 (Qǐng nǐ bāng wǒ jiějué yíxià zhège wèntí.) - Nhờ bạn giúp tôi giải quyết vấn đề này một chút.
了解 liǎojiě - hiểu rõ, nắm rõ; tìm hiểu
我很了解这个地方。 (Wǒ hěn liǎojiě zhège dìfang.) - Tôi rất rành nơi này.
解释 jiěshì - giải thích, giải nghĩa
请你解释一下这个词的意思。 (Qǐng nǐ jiěshì yíxià zhège cí de yìsi.) - Xin bạn giải thích một chút nghĩa của từ này.
理解 lǐjiě - hiểu, lý giải
每个人对幸福都有不同的理解。 (Měi ge rén duì xìngfú dōu yǒu bùtóng de lǐjiě.) - Mỗi người có cách hiểu khác nhau về hạnh phúc.
缓解 huǎnjiě - làm dịu, giảm nhẹ, xoa dịu
这样一来,道路拥堵大为缓解。 (Zhèyàng yìlái, dàolù yōngdǔ dà wéi huǎnjiě.) - Nhờ vậy, tình trạng tắc đường được giảm nhẹ rất nhiều.
见解 jiànjiě - kiến giải, quan điểm, ý kiến riêng
他对许多美食都有独特的见解。 (Tā duì xǔduō měishí dōu yǒu dútè de jiànjiě.) - Anh ấy có kiến giải độc đáo về nhiều món ngon.
解放 jiěfàng - giải phóng, giải thoát
我们要进一步解放思想,改变观念。 (Wǒmen yào jìn yí bù jiěfàng sīxiǎng, gǎibiàn guānniàn.) - Chúng ta cần giải phóng tư tưởng hơn nữa, thay đổi quan niệm.
误解 wùjiě - hiểu lầm, hiểu sai
请不要误解了我的意思。 (Qǐng búyào wùjiě le wǒ de yìsi.) - Xin đừng hiểu lầm ý của tôi.
解除 jiěchú - giải trừ, gỡ bỏ, dỡ bỏ
医生应尽力为患者解除痛苦。 (Yīshēng yīng jìnlì wèi huànzhě jiěchú tòngkǔ.) - Bác sĩ nên dốc sức giải trừ đau đớn cho bệnh nhân.
分解 fēnjiě - phân giải, tách rời ra
老师把动作分解开来教我们。 (Lǎoshī bǎ dòngzuò fēnjiě kāilái jiāo wǒmen.) - Thầy giáo tách động tác ra từng phần để dạy chúng tôi.
见解 jiànjiě - kiến giải, quan điểm, cách hiểu
在某些学术问题上,他总是见解独特。 (Zài mǒuxiē xuéshù wèntí shang, tā zǒngshì jiànjiě dútè.) - Ở một số vấn đề học thuật, ông luôn có kiến giải độc đáo.
解放 jiěfàng - giải phóng, cởi bỏ
1949年中国人民解放军解放了全中国。 (Yī jiǔ sì jiǔ nián Zhōngguó rénmín jiěfàngjūn jiěfàng le quán Zhōngguó.) - Năm 1949 Quân giải phóng nhân dân Trung Quốc đã giải phóng toàn Trung Quốc.
Chữ 解 trong lộ trình Kai Hanzi
- HSK 3 - Bài 18: Chuyện nhà ai nối chuyện nhà ai?
- HSK 3 - Bài 20: Bí mật con dấu hình hạc là của ai?
- HSK 4 - Bài 2: Gặp lại nhau giữa mưa Giang Nam?
- HSK 4 - Bài 12: Cuộc đời giống dòng sông hay bến đò?
- HSK 5 - Bài 16: Lấy tắc trị tắc, nghe ngược mà xuôi
- HSK 5 - Bài 18: Một con người rất khác với ta tưởng
Đọc thêm về cách viết chữ Hán
Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.
- 214 bộ thủ Khang Hy: bản đồ gốc rễ đầy đủ của chữ Hán - Nói về bộ 刀 (bộ Đao (dao))
- Thứ tự nét bút thuận: 8 quy tắc viết chữ Hán chuẩn - Quy tắc thứ tự nét áp dụng cho mọi chữ
- Bộ thủ là gì? 20 bộ thủ thông dụng nhất nên thuộc trước - Hiểu bộ thủ để nhớ chữ theo cụm
Luyện viết chữ 解 trong app
Xem nét chạy từng bước, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.
Tải Kai Hanzi trên App Store