Cách viết chữ (liú)

Hán-Việt:
Lưu
Nghĩa:
giữ lại, ở lại
Số nét:
10
Cấp:
HSK 3

Chữ (liú - Lưu) nghĩa là “giữ lại, ở lại”, gồm 10 nét và được ghép từ bộ 卯 (chữ Mão), 田 (bộ Điền (ruộng)). Viết phần trên trước, bộ Điền 田 bên dưới sau.

Thứ tự viết chữ từng nét

Mỗi ô thêm một nét mới (tô đỏ) so với ô trước - viết theo đúng thứ tự này thì chữ mới cân và nhớ lâu.

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10

Bộ thủ cấu thành chữ

  • - chữ Mão: chi Mão, cửa mở

    Cách nhớ: hai cánh cửa mở ra hai bên

  • - bộ Điền (ruộng): ruộng đồng

    Cách nhớ: thửa ruộng chia ô vuông bởi các bờ ngang dọc

Mẹo nhớ chữ

Thửa ruộng 田 bên dưới đắp bờ giữ nước lại không cho chảy đi → 'giữ, lưu lại'.

Từ ghép và câu ví dụ có chữ

  • 留学 liúxué - du học

    我来中国留学两年了。 (Wǒ lái Zhōngguó liúxué liǎng nián le.) - Tôi đến Trung Quốc du học đã hai năm rồi.

  • liú - để lại, lưu lại; giữ lại

    这样才能给经理留下一个好印象。 (Zhèyàng cái néng gěi jīnglǐ liúxià yí ge hǎo yìnxiàng.) - Như vậy mới để lại được ấn tượng tốt cho giám đốc.

  • 留守 liúshǒu - ở lại trông coi, ở lại giữ nhà

    村里只剩留守的老人和孩子。 (Cūn lǐ zhǐ shèng liúshǒu de lǎorén hé háizi.) - Trong làng chỉ còn người già và trẻ em ở lại.

  • 保留 bǎoliú - giữ lại, bảo lưu

    他毫不保留地送给朋友们。 (Tā háo bù bǎoliú de sòng gěi péngyoumen.) - Ông không giữ lại chút nào mà tặng hết cho bạn bè.

  • 滞留 zhìliú - mắc kẹt, bị giữ lại (không đi tiếp được)

    55个航班被取消后,大约一万名旅客滞留在机场。 (Wǔshíwǔ ge hángbān bèi qǔxiāo hòu, dàyuē yíwàn míng lǚkè zhìliú zài jīchǎng.) - Sau khi 55 chuyến bay bị huỷ, khoảng một vạn hành khách mắc kẹt ở sân bay.

  • 残留 cánliú - còn sót lại, tàn dư

    烈士的衣服上残留着血染的痕迹。 (Lièshì de yīfu shàng cánliúzhe xuèrǎn de hénjì.) - Trên áo của liệt sĩ vẫn còn sót lại vết máu loang.

  • 遗留 yíliú - để lại, di lưu (cho đời sau)

    这些古书都是爷爷遗留下来的。 (Zhèxiē gǔshū dōu shì yéye yíliú xiàlái de.) - Những cuốn sách cổ này đều là do ông để lại.

  • 留神 liúshén - để ý, cẩn thận, coi chừng

    一天早晨在饭桌上,我一不留神把盐罐打翻了。 (Yì tiān zǎochén zài fànzhuō shàng, wǒ yí bù liúshén bǎ yánguàn dǎfān le.) - Một buổi sáng trên bàn ăn, tôi vừa không để ý đã làm đổ hũ muối.

  • 留念 liúniàn - lưu niệm, giữ làm kỷ niệm

    毕业时,我们全班同学在一起合影留念。 (Bìyè shí, wǒmen quánbān tóngxué zài yìqǐ héyǐng liúniàn.) - Khi tốt nghiệp, cả lớp chúng tôi chụp ảnh chung làm kỷ niệm.

  • 拘留 jūliú - tạm giam, câu lưu, giữ lại

    他因为酗酒闹事被拘留了。 (Tā yīnwèi xùjiǔ nàoshì bèi jūliú le.) - Anh ta vì say rượu gây rối nên đã bị tạm giam.

  • 留言 liúyán - để lại lời nhắn; lời nhắn

    他不在,您要留言吗? (Tā bú zài, nín yào liúyán ma?) - Anh ấy không có ở đây, ông muốn để lại lời nhắn không?

Chữ trong lộ trình Kai Hanzi

  • HSK 3 - Bài 14: Đêm hội ven hồ rộn đến nhường nào?
  • HSK 4 - Bài 3: Xin việc ở cổ trấn, sao khó thế?
  • HSK 5 - Bài 13: Dạy chữ nơi làng tuyết phương bắc
  • HSK 5 - Bài 19: Trồng hoa bên song cửa ngày tuyết
  • HSK 6 - Bài 8: Người hiền lành, rốt cuộc có thắng nổi?
  • HSK 6 - Bài 14: Điều kỳ diệu, hoá ra ngay bên cạnh?

Đọc thêm về cách viết chữ Hán

Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.

Luyện viết chữ trong app

Xem nét chạy từng bước, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.

Tải Kai Hanzi trên App Store

Học tiếp các chữ liên quan