Cách viết chữ (yǒu)

Hán-Việt:
Hữu
Nghĩa:
Số nét:
6
Cấp:
HSK 1

Chữ (yǒu - Hữu) nghĩa là “”, gồm 6 nét và được ghép từ bộ 𠂇 (phần trên (nét che)), 月 (bộ Nguyệt (trăng)). Ngang, phẩy dài, rồi 月 bên dưới.

Thứ tự viết chữ từng nét

Mỗi ô thêm một nét mới (tô đỏ) so với ô trước - viết theo đúng thứ tự này thì chữ mới cân và nhớ lâu.

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6

Bộ thủ cấu thành chữ

  • 𠂇 - phần trên (nét che): mái che cong

    Cách nhớ: ngang phẩy che trên

  • - bộ Nguyệt (trăng): mặt trăng

    Cách nhớ: vầng trăng khuyết treo nghiêng

Mẹo nhớ chữ

Bàn tay (nét ngang + phẩy) giữ miếng thịt (月) - trong tay có đồ → 'có'.

Từ ghép và câu ví dụ có chữ

  • yǒu -

    我有汉语书。 (Wǒ yǒu Hànyǔ shū.) - Tôi có sách tiếng Trung.

  • 没有 méiyǒu - không có; chưa

    这儿没有人。 (Zhèr méiyǒu rén.) - Ở đây không có người.

  • 有意思 yǒu yìsi - thú vị, hay, có ý nghĩa

    这个电影很有意思。 (Zhège diànyǐng hěn yǒu yìsi.) - Bộ phim này rất thú vị.

  • 只有……才 zhǐyǒu…cái - chỉ có… thì mới… (điều kiện duy nhất)

    只有真正做事情的时候,才能了解有多难。 (Zhǐyǒu zhēnzhèng zuò shìqíng de shíhòu, cái néng liǎojiě yǒu duō nán.) - Chỉ khi thật sự bắt tay làm việc, ta mới hiểu được nó khó đến mức nào.

  • 有名 yǒumíng - nổi tiếng, có danh tiếng

    你们国家有什么有名的地方吗? (Nǐmen guójiā yǒu shénme yǒumíng de dìfāng ma?) - Nước các bạn có nơi nào nổi tiếng không?

  • 有趣 yǒuqù - thú vị, lý thú

    上次的活动你们办得非常有趣。 (Shàng cì de huódòng nǐmen bàn de fēicháng yǒuqù.) - Hoạt động lần trước các bạn tổ chức rất thú vị.

  • 所有 suǒyǒu - tất cả, toàn bộ

    所有的小朋友都可以获得礼物。 (Suǒyǒu de xiǎopéngyou dōu kěyǐ huòdé lǐwù.) - Tất cả các bạn nhỏ đều có thể nhận quà.

  • 拥有 yōngyǒu - sở hữu, có được

    一个拥有巨大幸福的人应该原谅别人。 (Yī gè yōngyǒu jùdà xìngfú de rén yīnggāi yuánliàng biérén.) - Người sở hữu hạnh phúc lớn lao nên tha thứ cho người khác.

  • 有利 yǒulì - có lợi, thuận lợi

    适度的压力有利于我们保持良好的状态。 (Shìdù de yālì yǒulì yú wǒmen bǎochí liánghǎo de zhuàngtài.) - Áp lực vừa độ có lợi cho việc giữ trạng thái tốt của chúng ta.

  • 岂有此理 qǐyǒu-cǐlǐ - thật vô lý! làm gì có cái lý ấy! (lời trách giận)

    大家好心问你,你倒说别人多管闲事,真是岂有此理! (Dàjiā hǎoxīn wèn nǐ, nǐ dào shuō biéren duōguǎn xiánshì, zhēnshì qǐyǒucǐlǐ!) - Mọi người tốt bụng hỏi han bạn, vậy mà bạn lại bảo người ta lắm chuyện, thật vô lý hết sức!

  • 固有 gùyǒu - vốn có, cố hữu, bản chất

    糖能溶于水,这是它固有的特性。 (Táng néng róng yú shuǐ, zhè shì tā gùyǒu de tèxìng.) - Đường tan được trong nước, đó là đặc tính vốn có của nó.

  • 拥有 yōngyǒu - sở hữu, nắm giữ

    很多东西可以证明我们人类拥有惊人的创造精神。 (Hěnduō dōngxi kěyǐ zhèngmíng wǒmen rénlèi yōngyǒu jīngrén de chuàngzào jīngshén.) - Nhiều thứ chứng minh loài người chúng ta sở hữu tinh thần sáng tạo phi thường.

Chữ trong lộ trình Kai Hanzi

  • HSK 1 - Bài 4: Nhà nàng có mấy miệng ăn?
  • HSK 1 - Bài 9: Trên bàn thầy có vật gì lạ?
  • HSK 2 - Bài 3: Món đồ ai mà sắc màu vậy?
  • HSK 3 - Bài 14: Đêm hội ven hồ rộn đến nhường nào?
  • HSK 3 - Bài 20: Bí mật con dấu hình hạc là của ai?
  • HSK 4 - Bài 6: Đồng tiền này, đáng hay không đáng?

Đọc thêm về cách viết chữ Hán

Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.

Luyện viết chữ trong app

Xem nét chạy từng bước, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.

Tải Kai Hanzi trên App Store

Học tiếp các chữ liên quan