Cách viết chữ ()

Hán-Việt:
Nghĩa:
đùa giỡn; tuồng, kịch
Số nét:
6
Cấp:
HSK 3
Phồn thể:

Chữ ( - ) nghĩa là “đùa giỡn; tuồng, kịch”, gồm 6 nét và được ghép từ bộ 又 (bộ Hựu (lại, bàn tay)), 戈 (bộ Qua (cây giáo)). Viết 又 bên trái (phẩy-gập → mác), rồi 戈 bên phải (ngang → sổ-móc → phẩy → chấm). Mẹo: tay trái múa, giáo phải vung.

Thứ tự viết chữ từng nét

Mỗi ô thêm một nét mới (tô đỏ) so với ô trước - viết theo đúng thứ tự này thì chữ mới cân và nhớ lâu.

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6

Bộ thủ cấu thành chữ

  • - bộ Hựu (lại, bàn tay): lại nữa; bàn tay phải

    Cách nhớ: hình bàn tay phải giơ ra - lặp lại một lần nữa

  • - bộ Qua (cây giáo): vũ khí, cây giáo

    Cách nhớ: ngọn giáo có lưỡi, nét móc chéo

Mẹo nhớ chữ

Bàn tay (又) múa cây giáo (戈) như diễn trò → 'đùa giỡn, diễn tuồng' = 戏.

Từ ghép và câu ví dụ có chữ

  • 游戏 yóuxì - trò chơi; chơi đùa

    他一直玩儿电脑游戏。 (Tā yìzhí wánr diànnǎo yóuxì.) - Cậu ấy cứ chơi game máy tính suốt.

  • 游戏 yóuxì - trò chơi

    孩子们在玩游戏。 (Háizimen zài wán yóuxì.) - Bọn trẻ đang chơi trò chơi.

  • 戏剧 xìjù - kịch, hí kịch

    这部戏剧的结尾让观众非常感动。 (Zhè bù xìjù de jiéwěi ràng guānzhòng fēicháng gǎndòng.) - Đoạn kết của vở kịch này khiến khán giả vô cùng xúc động.

  • 游戏 yóuxì - trò chơi

    孩子们喜欢玩游戏。 (Háizimen xǐhuān wán yóuxì.) - Bọn trẻ thích chơi trò chơi.

  • 游戏 yóuxì - trò chơi, chơi đùa

    孩子们一放学就聚在一起玩游戏。 (Háizimen yí fàngxué jiù jù zài yìqǐ wán yóuxì.) - Bọn trẻ vừa tan học là tụ lại chơi trò chơi với nhau.

Chữ trong lộ trình Kai Hanzi

  • HSK 3 - Bài 1: Bình minh đầu tiên, định làm gì?
  • HSK 4 - Bài 12: Cuộc đời giống dòng sông hay bến đò?
  • HSK 5 - Bài 1: Lời dặn trước mùa tuyết đầu tiên
  • HSK 5 - Bài 12: Đi lúc đẹp nhất, nỡ hay không nỡ?
  • HSK 6 - Bài 19: Một thoáng nghĩ ra, đời bỗng nhẹ hơn?

Đọc thêm về cách viết chữ Hán

Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.

Luyện viết chữ trong app

Xem nét chạy từng bước, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.

Tải Kai Hanzi trên App Store

Học tiếp các chữ liên quan