Cách viết chữ (ān)

Hán-Việt:
An
Nghĩa:
yên ổn
Số nét:
6
Cấp:
HSK 3

Chữ (ān - An) nghĩa là “yên ổn”, gồm 6 nét và được ghép từ bộ 宀 (bộ Miên (mái nhà)), 女 (bộ Nữ (người nữ)). Viết bộ Miên 宀 (mái nhà) trên trước, rồi 女 bên dưới.

Thứ tự viết chữ từng nét

Mỗi ô thêm một nét mới (tô đỏ) so với ô trước - viết theo đúng thứ tự này thì chữ mới cân và nhớ lâu.

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6

Bộ thủ cấu thành chữ

  • - bộ Miên (mái nhà): mái che, nhà

    Cách nhớ: nét chấm trên nóc, hai bên buông xuống như mái nhà

  • - bộ Nữ (người nữ): phụ nữ, con gái

    Cách nhớ: dáng người ngồi khoanh tay dịu dàng

Mẹo nhớ chữ

Người phụ nữ (女) ngồi dưới mái nhà (宀) - nhà có người coi sóc thì trong ngoài 'yên ổn'.

Từ ghép và câu ví dụ có chữ

  • 安静 ānjìng - yên tĩnh, yên lặng

    这儿很安静,我们坐这儿吧。 (Zhèr hěn ānjìng, wǒmen zuò zhèr ba.) - Ở đây rất yên tĩnh, chúng ta ngồi đây đi.

  • 安全 ānquán - an toàn

    如果别人都能看到我的日记,多不安全啊! (Rúguǒ biérén dōu néng kàndào wǒ de rìjì, duō bù ānquán a!) - Nếu ai cũng xem được nhật ký của tôi thì thật không an toàn!

  • 安排 ānpái - sắp xếp, bố trí

    这次时间安排得很紧张。 (Zhè cì shíjiān ānpái de hěn jǐnzhāng.) - Lần này thời gian sắp xếp rất gấp.

  • 安装 ānzhuāng - lắp đặt, cài đặt

    工人正在体育馆里安装篮筐。 (Gōngrén zhèngzài tǐyùguǎn lǐ ānzhuāng lánkuāng.) - Công nhân đang lắp rổ bóng trong nhà thi đấu.

  • 不安 bù'ān - bất an, lo lắng

    这些数据确实令人不安。 (Zhèxiē shùjù quèshí lìng rén bù'ān.) - Những số liệu này quả thật khiến người ta bất an.

  • 安慰 ānwèi - an ủi, vỗ về

    朋友们轮流来安慰她。 (Péngyǒumen lúnliú lái ānwèi tā.) - Bạn bè thay nhau đến an ủi cô ấy.

  • 平安 píng'ān - bình an, an toàn

    青菜萝卜保平安。 (Qīngcài luóbo bǎo píng'ān.) - Rau cải và củ cải giúp giữ gìn bình an (khỏe mạnh).

  • 安置 ānzhì - sắp xếp ổn thoả, bố trí, an trí

    那些失去父母的孤儿都得到了很好的安置。 (Nàxiē shīqù fùmǔ de gū'ér dōu dédào le hěn hǎo de ānzhì.) - Những đứa trẻ mồ côi cha mẹ ấy đều được sắp xếp chỗ ở rất tốt.

  • 公安局 gōng'ānjú - cục công an, sở cảnh sát

    公安局正在认真调查这起事件。 (Gōng'ānjú zhèngzài rènzhēn diàochá zhè qǐ shìjiàn.) - Cục công an đang điều tra nghiêm túc vụ việc này.

  • 安宁 ānníng - yên bình, yên ổn, thanh thản

    工地上嘈杂的声音使人一天到晚不得安宁。 (Gōngdì shàng cáozá de shēngyīn shǐ rén yìtiān dào wǎn bùdé ānníng.) - Tiếng ồn ào nơi công trường khiến người ta cả ngày không được yên ổn.

  • 安排 ānpái - sắp xếp, bố trí

    请您帮我安排一次会面。 (Qǐng nín bāng wǒ ānpái yí cì huìmiàn.) - Xin cô sắp xếp giúp tôi một buổi gặp mặt.

Chữ trong lộ trình Kai Hanzi

  • HSK 3 - Bài 10: Thư viện sớm: thích đọc gì đọc nấy?
  • HSK 4 - Bài 3: Xin việc ở cổ trấn, sao khó thế?
  • HSK 4 - Bài 18: Điện thoại, mật khẩu, cuộc sống số hoá?
  • HSK 5 - Bài 5: Sáng ba chiều bốn, ai khôn ai dại?
  • HSK 5 - Bài 22: Cưa bỏ đáy giỏ, nhẹ cả gánh đời
  • HSK 5 - Bài 31: Bánh củ cải quê hương sưởi ấm đông xa

Đọc thêm về cách viết chữ Hán

Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.

Luyện viết chữ trong app

Xem nét chạy từng bước, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.

Tải Kai Hanzi trên App Store

Học tiếp các chữ liên quan