Cách viết chữ 家 (jiā)
- Hán-Việt:
- Gia
- Nghĩa:
- nhà; (lượng từ) nhà, hãng, tiệm
- Số nét:
- 10
- Cấp:
- HSK 1
Chữ 家 (jiā - Gia) nghĩa là “nhà; (lượng từ) nhà, hãng, tiệm”, gồm 10 nét và được ghép từ bộ 宀 (bộ Miên (mái nhà)), 豕 (bộ Thỉ (con lợn)). Viết bộ Miên 宀 trước, rồi 豕 (con lợn) bên dưới.
Thứ tự viết chữ 家 từng nét
Mỗi ô thêm một nét mới (tô đỏ) so với ô trước - viết theo đúng thứ tự này thì chữ mới cân và nhớ lâu.
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
- 9
- 10
Bộ thủ cấu thành chữ 家
宀 - bộ Miên (mái nhà): mái che, nhà
Cách nhớ: nét chấm trên nóc, hai bên buông xuống như mái nhà
豕 - bộ Thỉ (con lợn): con lợn
Cách nhớ: con lợn bụng tròn chân ngắn trong sân nhà xưa
Mẹo nhớ chữ 家
Mái nhà 宀 nuôi con lợn 豕 dưới sân - nhà nông xưa có lợn trong chuồng mới ra dáng một 'nhà'.
Từ ghép và câu ví dụ có chữ 家
家 jiā - nhà, gia đình
我家有五口人。 (Wǒ jiā yǒu wǔ kǒu rén.) - Nhà tôi có năm người.
大家 dàjiā - mọi người, tất cả
谢谢大家这一年对我的帮助。 (Xièxie dàjiā zhè yì nián duì wǒ de bāngzhù.) - Cảm ơn mọi người đã giúp đỡ tôi trong suốt năm nay.
国家 guójiā - quốc gia, đất nước
不同的国家有不同的文化。 (Bùtóng de guójiā yǒu bùtóng de wénhuà.) - Các quốc gia khác nhau có nền văn hoá khác nhau.
家具 jiājù - đồ nội thất, đồ đạc trong nhà
我们想买一些新家具。 (Wǒmen xiǎng mǎi yìxiē xīn jiājù.) - Chúng tôi muốn mua ít đồ nội thất mới.
作家 zuòjiā - nhà văn
她现在已经是一个有名的作家了。 (Tā xiànzài yǐjīng shì yí ge yǒumíng de zuòjiā le.) - Giờ cô ấy đã là một nhà văn nổi tiếng.
家乡 jiāxiāng - quê hương, quê nhà
家乡的众多美食中,萝卜饼是最让我怀念的。 (Jiāxiāng de zhòngduō měishí zhōng, luóbo bǐng shì zuì ràng wǒ huáiniàn de.) - Trong vô số món ngon của quê hương, bánh củ cải là món tôi nhớ nhất.
家访 jiāfǎng - đến nhà thăm hỏi (phụ huynh học sinh)
老师常常去学生家家访。 (Lǎoshī chángcháng qù xuéshēng jiā jiāfǎng.) - Giáo viên thường đến nhà học sinh thăm hỏi phụ huynh.
家常 jiācháng - việc thường ngày trong nhà; chuyện phiếm
我好想念妈妈做的家常菜。 (Wǒ hǎo xiǎngniàn māma zuò de jiācháng cài.) - Tôi rất nhớ những món ăn thường ngày mẹ nấu.
家务 jiāwù - việc nhà, công việc gia đình
他帮妈妈做家务。 (Tā bāng māma zuò jiāwù.) - Cậu ấy giúp mẹ làm việc nhà.
文学家 wénxuéjiā - nhà văn học, văn sĩ
鲁迅是著名的文学家。 (Lǔ Xùn shì zhùmíng de wénxuéjiā.) - Lỗ Tấn là nhà văn học nổi tiếng.
行家 hángjia - chuyên gia, người sành sỏi, dân trong nghề
在吃喝这件事上,他是个行家。 (Zài chīhē zhè jiàn shì shàng, tā shì ge hángjia.) - Về chuyện ăn uống, anh ấy là dân sành sỏi.
家庭 jiātíng - gia đình
她有一个幸福的家庭。 (Tā yǒu yí ge xìngfú de jiātíng.) - Cô ấy có một gia đình hạnh phúc.
Chữ 家 trong lộ trình Kai Hanzi
- HSK 1 - Bài 4: Nhà nàng có mấy miệng ăn?
- HSK 2 - Bài 8: Đêm hội đèn lồng, ai rủ đi chơi?
- HSK 3 - Bài 14: Đêm hội ven hồ rộn đến nhường nào?
- HSK 4 - Bài 5: Chợ phiên bên sông: thật hay giả?
- HSK 4 - Bài 9: Ai gan dạ vượt sóng giữa dòng sông?
- HSK 5 - Bài 5: Sáng ba chiều bốn, ai khôn ai dại?
Đọc thêm về cách viết chữ Hán
Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.
- Học tiếng Trung giao tiếp: 4 bước chuẩn cho người mới - Có nhắc tới chữ 家
- Từ vựng HSK 1: 150 từ đầy đủ pinyin, Hán-Việt & nghĩa - Có nhắc tới chữ 家
- Quy tắc bút thuận trên trước dưới sau chuẩn (kèm ví dụ) - Nói về bộ 宀 (bộ Miên (mái nhà))
Luyện viết chữ 家 trong app
Xem nét chạy từng bước, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.
Tải Kai Hanzi trên App Store