Cách viết chữ 子 (zi)
- Hán-Việt:
- Tử
- Nghĩa:
- con; hậu tố danh từ
- Số nét:
- 3
- Cấp:
- HSK 1
Chữ 子 (zi - Tử) nghĩa là “con; hậu tố danh từ”, gồm 3 nét và được ghép từ bộ 子 (bộ Tử (con)). Gập (ngang-gập-móc) → sổ-móc → ngang. Đúng 3 nét. Mẹo: đầu → thân → hai tay dang ngang.
Thứ tự viết chữ 子 từng nét
Mỗi ô thêm một nét mới (tô đỏ) so với ô trước - viết theo đúng thứ tự này thì chữ mới cân và nhớ lâu.
- 1
- 2
- 3
Bộ thủ cấu thành chữ 子
子 - bộ Tử (con): đứa trẻ, con
Cách nhớ: em bé quấn tã giơ hai tay
Mẹo nhớ chữ 子
Em bé quấn tã dang tay - gắn sau danh từ thành hậu tố nhỏ nhắn → 子.
Từ ghép và câu ví dụ có chữ 子
桌子 zhuōzi - cái bàn
桌子上有什么? (Zhuōzi shàng yǒu shénme?) - Trên bàn có gì?
椅子 yǐzi - cái ghế (tựa)
椅子下面有一只小狗。 (Yǐzi xiàmiàn yǒu yì zhī xiǎo gǒu.) - Dưới ghế có một con chó nhỏ.
杯子 bēizi - cái cốc, cái ly
这个杯子是我的。 (Zhège bēizi shì wǒ de.) - Cái cốc này là của tôi.
儿子 érzi - con trai
你儿子在哪儿工作? (Nǐ érzi zài nǎr gōngzuò?) - Con trai bạn làm việc ở đâu?
孩子 háizi - đứa trẻ, con
看报纸的女孩子是谁? (Kàn bàozhǐ de nǚ háizi shì shéi?) - Cô bé đang đọc báo là ai vậy?
妻子 qīzi - vợ
我妻子比我做得好。 (Wǒ qīzi bǐ wǒ zuò de hǎo.) - Vợ tôi nấu ăn giỏi hơn tôi.
裙子 qúnzi - váy, chân váy
这条裙子很漂亮。 (Zhè tiáo qúnzi hěn piàoliang.) - Chiếc váy này rất đẹp.
裤子 kùzi - cái quần
你觉得这条裤子怎么样? (Nǐ juéde zhè tiáo kùzi zěnmeyàng?) - Bạn thấy cái quần này thế nào?
个子 gèzi - vóc dáng, chiều cao (của người)
你的个子很高。 (Nǐ de gèzi hěn gāo.) - Dáng người bạn rất cao.
电子邮件 diànzǐ yóujiàn - thư điện tử, email
起床后我先看电子邮件。 (Qǐchuáng hòu wǒ xiān kàn diànzǐ yóujiàn.) - Ngủ dậy tôi xem email trước tiên.
筷子 kuàizi - đũa
还差一双筷子,你去拿一下。 (Hái chà yì shuāng kuàizi, nǐ qù ná yíxià.) - Còn thiếu một đôi đũa, con đi lấy một chút.
帽子 màozi - cái mũ, cái nón
他戴着一顶红帽子。 (Tā dàizhe yì dǐng hóng màozi.) - Anh ấy đội một cái mũ màu đỏ.
Chữ 子 trong lộ trình Kai Hanzi
- HSK 1 - Bài 7: Một tách trà đáng giá bao nhiêu?
- HSK 1 - Bài 8: Con mèo Đậu Hoa biến mất
- HSK 1 - Bài 9: Trên bàn thầy có vật gì lạ?
- HSK 2 - Bài 10: Lời dặn từ quê nhà phương xa
- HSK 3 - Bài 3: Bữa sáng ven hồ vừa ngọt vừa tươi?
- HSK 3 - Bài 5: Bạn ấy trông giống ai thế?
Đọc thêm về cách viết chữ Hán
Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.
- Quy tắc bút thuận trên trước dưới sau chuẩn (kèm ví dụ) - Có nhắc tới chữ 子
- Đề thi HSK 1: cấu trúc, thang điểm và đề mẫu chuẩn - Có nhắc tới chữ 子
- Từ vựng HSK 1: 150 từ đầy đủ pinyin, Hán-Việt & nghĩa - Nói về bộ 子 (bộ Tử (con))
Luyện viết chữ 子 trong app
Xem nét chạy từng bước, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.
Tải Kai Hanzi trên App Store