Cách viết chữ ()

Hán-Việt:
Khắc
Nghĩa:
khắc (đơn vị 15 phút); chạm khắc
Số nét:
8
Cấp:
HSK 3

Chữ ( - Khắc) nghĩa là “khắc (đơn vị 15 phút); chạm khắc”, gồm 8 nét và được ghép từ bộ 亥 (chi Hợi (con lợn)), 刂 (bộ Đao đứng (con dao)). Viết 亥 bên trái (ngang → chấm → phẩy → các phẩy-mác), rồi 刂 bên phải (sổ → sổ-móc). Mẹo: thẻ giờ bên trái, dao khắc bên phải.

Thứ tự viết chữ từng nét

Mỗi ô thêm một nét mới (tô đỏ) so với ô trước - viết theo đúng thứ tự này thì chữ mới cân và nhớ lâu.

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8

Bộ thủ cấu thành chữ

  • - chi Hợi (con lợn): chi Hợi, năm lợn

    Cách nhớ: nét đầu rồi thân cong - heo nằm

  • - bộ Đao đứng (con dao): dao, cắt

    Cách nhớ: dạng đứng của 刀 - lưỡi dao dựng bên phải chữ

Mẹo nhớ chữ

Dùng dao (刂) khắc vạch lên thẻ giờ Hợi (亥) → đánh dấu một 'khắc' = 刻.

Từ ghép và câu ví dụ có chữ

  • - khắc (15 phút); khắc, chạm

    现在三点一刻。 (Xiànzài sān diǎn yí kè.) - Bây giờ là ba giờ mười lăm (ba giờ một khắc).

  • 深刻 shēnkè - sâu sắc, sâu đậm

    这次旅行给我留下了深刻的印象。 (Zhè cì lǚxíng gěi wǒ liúxià le shēnkè de yìnxiàng.) - Chuyến đi này để lại cho tôi ấn tượng sâu sắc.

  • 刻苦 kèkǔ - chăm chỉ, cần cù chịu khó

    她学习非常刻苦。 (Tā xuéxí fēicháng kèkǔ.) - Cô ấy học hành rất chăm chỉ chịu khó.

  • 立刻 lìkè - lập tức, ngay tức khắc

    温暖的气息立刻扑面而来。 (Wēnnuǎn de qìxī lìkè pūmiàn ér lái.) - Hơi ấm áp lập tức ùa thẳng vào mặt.

  • 时刻 shíkè - thời khắc, lúc; luôn luôn

    他时刻提醒自己:乘客的安全是最重要的。 (Tā shíkè tíxǐng zìjǐ: chéngkè de ānquán shì zuì zhòngyào de.) - Anh luôn nhắc mình: an toàn của hành khách là quan trọng nhất.

  • 雕刻 diāokè - điêu khắc, chạm khắc

    每个柱子上都雕刻着精美的花纹。 (Měi gè zhùzi shàng dōu diāokèzhe jīngměi de huāwén.) - Trên mỗi cây cột đều chạm khắc hoa văn tinh xảo.

  • 刻不容缓 kèbù-rónghuǎn - cấp bách, một khắc cũng không thể trì hoãn

    这是性命关天的事,当然是刻不容缓的。 (Zhè shì xìngmìng guāntiān de shì, dāngrán shì kèbùrónghuǎn de.) - Đây là việc liên quan tính mạng, đương nhiên không thể chậm trễ một khắc nào.

  • 片刻 piànkè - chốc lát, khoảnh khắc

    一放假,学生们就片刻不停地往家赶。 (Yí fàngjià, xuéshēngmen jiù piànkè bù tíng de wǎng jiā gǎn.) - Vừa nghỉ học, các học sinh không ngừng một chốc nào vội vã về nhà.

Chữ trong lộ trình Kai Hanzi

  • HSK 3 - Bài 13: Bao lâu mới thành một sở thích?
  • HSK 5 - Bài 2: Rời nhà, ngược về phương bắc
  • HSK 5 - Bài 12: Đi lúc đẹp nhất, nỡ hay không nỡ?
  • HSK 5 - Bài 33: Mỗi người một lựa chọn đời mình
  • HSK 5 - Bài 34: Học cách buông tay đúng lúc
  • HSK 6 - Bài 2: Để lại chùm chìa khoá, ta lên đường được chưa?

Đọc thêm về cách viết chữ Hán

Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.

Luyện viết chữ trong app

Xem nét chạy từng bước, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.

Tải Kai Hanzi trên App Store

Học tiếp các chữ liên quan