Cách viết chữ (bié)

Hán-Việt:
Biệt
Nghĩa:
khác; chớ; chia tay
Số nét:
7
Cấp:
HSK 2

Chữ (bié - Biệt) nghĩa là “khác; chớ; chia tay”, gồm 7 nét và được ghép từ bộ 另 (chữ Lánh (khác)), 刂 (bộ Đao đứng (con dao)). 另 bên trái, 刂 bên phải.

Thứ tự viết chữ từng nét

Mỗi ô thêm một nét mới (tô đỏ) so với ô trước - viết theo đúng thứ tự này thì chữ mới cân và nhớ lâu.

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7

Bộ thủ cấu thành chữ

  • - chữ Lánh (khác): khác, riêng

    Cách nhớ: 口 + 力 - tách ra riêng

  • - bộ Đao đứng (con dao): dao, cắt

    Cách nhớ: dạng đứng của 刀 - lưỡi dao dựng bên phải chữ

Mẹo nhớ chữ

Dùng dao (刂) cắt cho ra riêng khác (另) → 'tách biệt'.

Từ ghép và câu ví dụ có chữ

  • bié - đừng; khác, chia tách

    别找了,手机在桌子上呢。 (Bié zhǎo le, shǒujī zài zhuōzi shàng ne.) - Đừng tìm nữa, điện thoại ở trên bàn kìa.

  • 别人 biérén - người khác, người ngoài

    这里没有别人。 (Zhèlǐ méiyǒu biérén.) - Ở đây không có ai khác.

  • 特别 tèbié - đặc biệt; rất, vô cùng

    今天这些题特别难。 (Jīntiān zhèxiē tí tèbié nán.) - Mấy bài hôm nay đặc biệt khó.

  • 性别 xìngbié - giới tính

    请在表格上填好姓名、性别、年龄。 (Qǐng zài biǎogé shàng tián hǎo xìngmíng, xìngbié, niánlíng.) - Hãy điền vào bảng họ tên, giới tính, tuổi.

  • 区别 qūbié - sự khác biệt; phân biệt

    他们和普通人的区别就是坚持。 (Tāmen hé pǔtōng rén de qūbié jiùshì jiānchí.) - Khác biệt giữa họ và người thường chính là sự kiên trì.

  • 分别 fēnbié - lần lượt, riêng rẽ; chia tay; phân biệt

    他们分别住在城市的两头。 (Tāmen fēnbié zhù zài chéngshì de liǎng tóu.) - Họ ở riêng tại hai đầu thành phố.

  • 告别 gàobié - từ biệt, tạm biệt

    他向大家告别后就出发了。 (Tā xiàng dàjiā gàobié hòu jiù chūfā le.) - Anh ấy chào tạm biệt mọi người rồi lên đường.

  • 识别 shíbié - nhận biết, phân biệt

    这套系统能识别人脸。 (Zhè tào xìtǒng néng shíbié rénliǎn.) - Hệ thống này có thể nhận diện khuôn mặt.

  • 鉴别 jiànbié - giám định, phân biệt (thật giả, tốt xấu)

    孔子认为智慧就是善于鉴别人物。 (Kǒngzǐ rènwéi zhìhuì jiùshì shànyú jiànbié rénwù.) - Khổng Tử cho rằng trí tuệ chính là giỏi nhìn người, phân biệt người.

  • 别致 biézhì - độc đáo, mới lạ, khác biệt (đẹp lạ)

    她有一顶别致的帽子。 (Tā yǒu yī dǐng biézhì de màozi.) - Cô ấy có một chiếc mũ độc đáo.

  • 别扭 bièniu - khó chịu, lủng củng; giận dỗi

    你们怎么天天闹别扭?为什么不能好好儿相处? (Nǐmen zěnme tiāntiān nào bièniu? Wèishénme bùnéng hǎohāor xiāngchǔ?) - Sao ngày nào hai đứa cũng hục hặc? Tại sao không thể hòa thuận với nhau?

  • 差别 chābié - sự khác biệt, chênh lệch

    人与人之间必然有差别。 (Rén yǔ rén zhījiān bìrán yǒu chābié.) - Giữa người với người tất nhiên có sự khác biệt.

Chữ trong lộ trình Kai Hanzi

  • HSK 2 - Bài 10: Lời dặn từ quê nhà phương xa
  • HSK 3 - Bài 5: Bạn ấy trông giống ai thế?
  • HSK 3 - Bài 6: Ai nhanh hơn ai quanh hồ?
  • HSK 4 - Bài 9: Ai gan dạ vượt sóng giữa dòng sông?
  • HSK 4 - Bài 19: Chuyện vặt phố cổ, ai mà chẳng biết?
  • HSK 5 - Bài 7: Tình cờ gặp người si mê chữ Hán

Đọc thêm về cách viết chữ Hán

Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.

Luyện viết chữ trong app

Xem nét chạy từng bước, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.

Tải Kai Hanzi trên App Store

Học tiếp các chữ liên quan