Cách viết chữ 乐 (yuè)
- Hán-Việt:
- Nhạc
- Nghĩa:
- nhạc; vui (lè)
- Số nét:
- 5
- Cấp:
- HSK 2
- Phồn thể:
- 樂
Chữ 乐 (yuè - Nhạc) nghĩa là “nhạc; vui (lè)”, gồm 5 nét và được ghép từ bộ 乐 (chữ Lạc). Viết phẩy → gập-móc trên, rồi phần dưới (phẩy → chấm). Đúng 5 nét. Mẹo: gảy đàn trên giá gỗ.
Thứ tự viết chữ 乐 từng nét
Mỗi ô thêm một nét mới (tô đỏ) so với ô trước - viết theo đúng thứ tự này thì chữ mới cân và nhớ lâu.
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
Bộ thủ cấu thành chữ 乐
乐 - chữ Lạc: vui mừng
Cách nhớ: dáng nhạc cụ gảy lên vui tai
Mẹo nhớ chữ 乐
Cây đàn gỗ (木) gảy lên một nốt (丿) → tiếng 'nhạc' vui tai = 乐.
Từ ghép và câu ví dụ có chữ 乐
快乐 kuàilè - vui vẻ, vui sướng
生日快乐! (Shēngrì kuàilè!) - Chúc mừng sinh nhật!
音乐 yīnyuè - âm nhạc
她喜欢听音乐。 (Tā xǐhuan tīng yīnyuè.) - Cô ấy thích nghe nhạc.
可乐 kělè - cola, Coca
我们喝可乐吧。 (Wǒmen hē kělè ba.) - Chúng ta uống cola đi.
乐趣 lèqù - niềm vui, thú vui
老舍把养花当作一种生活乐趣。 (Lǎo Shě bǎ yǎng huā dàngzuò yì zhǒng shēnghuó lèqù.) - Lão Xá coi việc trồng hoa là một niềm vui trong đời.
乐观 lèguān - lạc quan, yêu đời
他对未来一直很乐观。 (Tā duì wèilái yìzhí hěn lèguān.) - Anh ấy luôn rất lạc quan về tương lai.
娱乐 yúlè - giải trí, vui chơi
读小人书是孩子们的主要娱乐。 (Dú xiǎorénshū shì háizimen de zhǔyào yúlè.) - Đọc truyện tranh là trò giải trí chính của bọn trẻ.
乐趣 lèqù - niềm vui, thú vui
你能从工作中得到乐趣吗? (Nǐ néng cóng gōngzuò zhōng dédào lèqù ma?) - Bạn có thể tìm được niềm vui từ công việc không?
乐谱 yuèpǔ - bản nhạc, nhạc phổ
我虽爱听音乐,但对乐谱知识却不太懂。 (Wǒ suī ài tīng yīnyuè, dàn duì yuèpǔ zhīshi què bú tài dǒng.) - Tôi tuy thích nghe nhạc, nhưng kiến thức về bản nhạc thì lại không hiểu mấy.
欢乐 huānlè - vui vẻ, hân hoan, vui sướng
村里洋溢着圣诞节的欢乐气氛。 (Cūn lǐ yángyìzhe shèngdànjié de huānlè qìfēn.) - Trong làng tràn ngập bầu không khí vui vẻ của lễ Giáng sinh.
喜闻乐见 xǐwén-lèjiàn - ai cũng thích nghe thích xem; được ưa chuộng
这是一部为群众喜闻乐见的文艺作品。 (Zhè shì yí bù wèi qúnzhòng xǐwén-lèjiàn de wényì zuòpǐn.) - Đây là một tác phẩm văn nghệ được quần chúng ưa chuộng.
知足常乐 zhīzú-chánglè - biết đủ thường vui (an phận thì hạnh phúc)
知足常乐的人更容易获得幸福感。 (Zhīzú-chánglè de rén gèng róngyì huòdé xìngfúgǎn.) - Người biết đủ thường vui thì dễ có được cảm giác hạnh phúc hơn.
天伦之乐 tiānlúnzhīlè - niềm vui sum vầy của gia đình
除夕夜,全家人欢聚一堂,共享天伦之乐。 (Chúxī yè, quánjiā rén huānjù yìtáng, gòngxiǎng tiānlúnzhīlè.) - Đêm giao thừa, cả nhà quây quần, cùng hưởng niềm vui sum vầy.
Chữ 乐 trong lộ trình Kai Hanzi
- HSK 2 - Bài 4: Tiệc sinh nhật ai bày dưới đèn lồng?
- HSK 3 - Bài 3: Bữa sáng ven hồ vừa ngọt vừa tươi?
- HSK 3 - Bài 14: Đêm hội ven hồ rộn đến nhường nào?
- HSK 5 - Bài 19: Trồng hoa bên song cửa ngày tuyết
- HSK 5 - Bài 25: Sạp truyện cũ giữa con phố tuyết
- HSK 5 - Bài 35: Tuyết tan, người tốt ở lại trong lòng
Đọc thêm về cách viết chữ Hán
Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.
- Thứ tự nét bút thuận: 8 quy tắc viết chữ Hán chuẩn - Quy tắc thứ tự nét áp dụng cho mọi chữ
- Bộ thủ là gì? 20 bộ thủ thông dụng nhất nên thuộc trước - Hiểu bộ thủ để nhớ chữ theo cụm
- Các nét cơ bản trong tiếng Trung: 8 nét & cách viết - Nhận mặt các nét cấu thành
Luyện viết chữ 乐 trong app
Xem nét chạy từng bước, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.
Tải Kai Hanzi trên App Store