Cách viết chữ (měi)

Hán-Việt:
Mỗi
Nghĩa:
mỗi, từng
Số nét:
7
Cấp:
HSK 2

Chữ (měi - Mỗi) nghĩa là “mỗi, từng”, gồm 7 nét và được ghép từ bộ 母 (bộ Mẫu (mẹ)). Phẩy và ngang trên đầu trước, rồi 母 bên dưới.

Thứ tự viết chữ từng nét

Mỗi ô thêm một nét mới (tô đỏ) so với ô trước - viết theo đúng thứ tự này thì chữ mới cân và nhớ lâu.

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7

Bộ thủ cấu thành chữ

  • - bộ Mẫu (mẹ): mẹ

    Cách nhớ: hình người mẹ ôm con, hai chấm là bầu sữa

Mẹo nhớ chữ

Trên là cái trâm cài, dưới là 母 (mẹ) - mẹ ngày nào cũng cài tóc gọn gàng, đều đặn 'mỗi' ngày.

Từ ghép và câu ví dụ có chữ

  • měi - mỗi, từng

    你每天几点睡觉? (Nǐ měi tiān jǐ diǎn shuìjiào?) - Mỗi ngày bạn mấy giờ đi ngủ?

  • 每天 měitiān - mỗi ngày, hằng ngày

    工人每天工作八个小时。 (Gōngrén měitiān gōngzuò bā gè xiǎoshí.) - Công nhân mỗi ngày làm việc tám tiếng.

Chữ trong lộ trình Kai Hanzi

  • HSK 2 - Bài 2: Sáng nào ở trấn cũng rộn thế?

Đọc thêm về cách viết chữ Hán

Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.

Luyện viết chữ trong app

Xem nét chạy từng bước, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.

Tải Kai Hanzi trên App Store

Học tiếp các chữ liên quan