Cách viết chữ 翼 (yì)
- Hán-Việt:
- Dực
- Nghĩa:
- cánh
- Số nét:
- 17
- Cấp:
- HSK 6
Chữ 翼 (yì - Dực) nghĩa là “cánh”, gồm 17 nét và được ghép từ bộ 羽 (bộ Vũ (lông vũ)), 异 (chữ Dị (khác lạ)). Viết 羽 trên cùng, rồi 田, rồi 共 ở đáy. Mẹo: lông phủ trên, thân nâng cánh dưới.
Thứ tự viết chữ 翼 từng nét
Mỗi ô thêm một nét mới (tô đỏ) so với ô trước - viết theo đúng thứ tự này thì chữ mới cân và nhớ lâu.
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
- 9
- 10
- 11
- 12
- 13
- 14
- 15
- 16
- 17
Bộ thủ cấu thành chữ 翼
羽 - bộ Vũ (lông vũ): lông chim
Cách nhớ: 羽 - đôi cánh lông
异 - chữ Dị (khác lạ): khác, lạ
Cách nhớ: 巳 trên 廾 - điều khác thường
Mẹo nhớ chữ 翼
Lông vũ (羽) mọc ra điều kỳ lạ (异) trên lưng → thành 'đôi cánh' = 翼.
Từ ghép và câu ví dụ có chữ 翼
翼 yì - cánh (chim, máy bay)
汽车要是也有双翼,能飞起来就好了。 (Qìchē yàoshì yě yǒu shuāng yì, néng fēi qǐlái jiù hǎo le.) - Giá như ô tô cũng có đôi cánh, bay lên được thì tốt biết mấy.
小心翼翼 xiǎoxīn-yìyì - cẩn thận từng li từng tí, hết sức cẩn trọng
他小心翼翼地拿起那个花瓶,生怕摔碎了。 (Tā xiǎoxīn-yìyì de ná qǐ nàge huāpíng, shēngpà shuāi suì le.) - Anh ấy hết sức cẩn thận cầm chiếc bình hoa lên, sợ làm vỡ.
Chữ 翼 trong lộ trình Kai Hanzi
- HSK 6 - Bài 3: Bóng cha gánh cả đời, ta nào thấu hết?
- HSK 6 - Bài 21: Máy móc tiện đời, hay đang trói đời?
Đọc thêm về cách viết chữ Hán
Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.
- Thứ tự nét bút thuận: 8 quy tắc viết chữ Hán chuẩn - Quy tắc thứ tự nét áp dụng cho mọi chữ
- Bộ thủ là gì? 20 bộ thủ thông dụng nhất nên thuộc trước - Hiểu bộ thủ để nhớ chữ theo cụm
- Các nét cơ bản trong tiếng Trung: 8 nét & cách viết - Nhận mặt các nét cấu thành
Luyện viết chữ 翼 trong app
Xem nét chạy từng bước, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.
Tải Kai Hanzi trên App Store