Cách viết chữ 绩 (jì)
- Hán-Việt:
- Tích
- Nghĩa:
- thành tích
- Số nét:
- 11
- Cấp:
- HSK 3
Chữ 绩 (jì - Tích) nghĩa là “thành tích”, gồm 11 nét và được ghép từ bộ 纟 (bộ Mịch (tơ sợi)), 贝 (bộ Bối (vỏ sò)). Viết bộ Mịch 纟 bên trái, rồi 责 bên phải.
Thứ tự viết chữ 绩 từng nét
Mỗi ô thêm một nét mới (tô đỏ) so với ô trước - viết theo đúng thứ tự này thì chữ mới cân và nhớ lâu.
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
- 9
- 10
- 11
Bộ thủ cấu thành chữ 绩
纟 - bộ Mịch (tơ sợi): sợi tơ
Cách nhớ: dạng đứng của 糸 - cuộn tơ xe lại bên trái chữ
贝 - bộ Bối (vỏ sò): vỏ sò - tiền tệ thời cổ
Cách nhớ: con sò biển, xưa dùng làm tiền nên liên quan tiền của, hàng hoá
Mẹo nhớ chữ 绩
Xe tơ (纟) thành từng cuộn đếm được, quy ra tiền (贝 trong 责) → thành tích là thứ ĐO ĐẾM được.
Từ ghép và câu ví dụ có chữ 绩
成绩 chéngjì - thành tích, điểm số, kết quả
这次考试,你的成绩怎么样? (Zhè cì kǎoshì, nǐ de chéngjì zěnmeyàng?) - Kỳ thi lần này, điểm số của bạn thế nào?
业绩 yèjì - thành tích kinh doanh, kết quả công việc
这个季度的业绩比上个季度好得多。 (Zhège jìdù de yèjì bǐ shàng ge jìdù hǎo de duō.) - Kết quả kinh doanh quý này tốt hơn quý trước nhiều.
Chữ 绩 trong lộ trình Kai Hanzi
- HSK 3 - Bài 20: Bí mật con dấu hình hạc là của ai?
Đọc thêm về cách viết chữ Hán
Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.
- Bộ thủ là gì? 20 bộ thủ thông dụng nhất nên thuộc trước - Nói về bộ 纟 (bộ Mịch (tơ sợi))
- 214 bộ thủ Khang Hy: bản đồ gốc rễ đầy đủ của chữ Hán - Nói về bộ 纟 (bộ Mịch (tơ sợi))
- Thứ tự nét bút thuận: 8 quy tắc viết chữ Hán chuẩn - Quy tắc thứ tự nét áp dụng cho mọi chữ
Luyện viết chữ 绩 trong app
Xem nét chạy từng bước, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.
Tải Kai Hanzi trên App Store