Cách viết chữ 忙 (máng)
- Hán-Việt:
- Mang
- Nghĩa:
- bận
- Số nét:
- 6
- Cấp:
- HSK 2
Chữ 忙 (máng - Mang) nghĩa là “bận”, gồm 6 nét và được ghép từ bộ 忄 (bộ Tâm đứng (trái tim)), 亡 (chữ Vong (mất)). Bộ Tâm đứng 忄 bên trái, 亡 bên phải.
Thứ tự viết chữ 忙 từng nét
Mỗi ô thêm một nét mới (tô đỏ) so với ô trước - viết theo đúng thứ tự này thì chữ mới cân và nhớ lâu.
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
Bộ thủ cấu thành chữ 忙
忄 - bộ Tâm đứng (trái tim): tim, tâm trạng
Cách nhớ: dạng đứng của 心 - trái tim dựng bên trái chữ
亡 - chữ Vong (mất): mất đi, vắng
Cách nhớ: nắp 亠 thêm nét gập - chạy mất hút
Mẹo nhớ chữ 忙
Tim (忄) như muốn 'mất' (亡) hút trong núi việc - 'bận' tối mắt. Cùng họ với 忘 (quên - tim để mất).
Từ ghép và câu ví dụ có chữ 忙
忙 máng - bận, bận rộn
你的工作忙不忙? (Nǐ de gōngzuò máng bù máng?) - Công việc của bạn có bận không?
帮忙 bāngmáng - giúp đỡ, giúp một tay
你快过来帮忙啊! (Nǐ kuài guòlái bāngmáng a!) - Bạn mau qua giúp một tay đi!
忙碌 mánglù - bận rộn, tất bật
忙碌的生活让他没有时间休息。 (Mánglù de shēnghuó ràng tā méiyǒu shíjiān xiūxi.) - Cuộc sống bận rộn khiến anh ấy không có thời gian nghỉ ngơi.
连忙 liánmáng - vội vàng, lập tức
一位球员连忙找来一把锯子。 (Yī wèi qiúyuán liánmáng zhǎo lái yī bǎ jùzi.) - Một cầu thủ vội vàng tìm đến một cái cưa.
繁忙 fánmáng - bận rộn, tất bật
马路上汽车、行人来来往往,一派繁忙的景象。 (Mǎlù shàng qìchē, xíngrén láilái-wǎngwǎng, yí pài fánmáng de jǐngxiàng.) - Trên đường xe cộ, người đi lại tấp nập, một cảnh tượng bận rộn.
忙碌 mánglù - bận rộn, tất bật
我们老师一天到晚总是忙忙碌碌的。 (Wǒmen lǎoshī yì tiān dào wǎn zǒng shì mángmáng-lùlù de.) - Thầy cô chúng tôi từ sáng đến tối lúc nào cũng bận rộn tất bật.
忙 máng - bận; bận rộn
下午我很忙,上午方便。 (Xiàwǔ wǒ hěn máng, shàngwǔ fāngbiàn.) - Chiều tôi bận lắm, buổi sáng thì tiện.
帮忙 bāngmáng - giúp đỡ, giúp một tay
您帮了我一个大忙,谢谢! (Nín bāng le wǒ yí gè dà máng, xièxie!) - Ngài giúp tôi một việc lớn quá, cảm ơn!
Chữ 忙 trong lộ trình Kai Hanzi
- HSK 2 - Bài 2: Sáng nào ở trấn cũng rộn thế?
- HSK 3 - Bài 12: Quét dọn sao cho thật sạch?
- HSK 5 - Bài 8: Bận trăm việc, rốt cuộc cũng lên đường
- HSK 5 - Bài 22: Cưa bỏ đáy giỏ, nhẹ cả gánh đời
- HSK 6 - Bài 4: Lần đầu đi làm, sao vấp đủ chuyện?
- HSK 6 - Bài 10: Ta đi vắng, mèo ở nhà nghĩ gì?
Đọc thêm về cách viết chữ Hán
Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.
- 214 bộ thủ Khang Hy: bản đồ gốc rễ đầy đủ của chữ Hán - Có nhắc tới chữ 忙
- Bộ thủ là gì? 20 bộ thủ thông dụng nhất nên thuộc trước - Nói về bộ 忄 (bộ Tâm đứng (trái tim))
- Quy tắc bút thuận trên trước dưới sau chuẩn (kèm ví dụ) - Nói về bộ 亡 (chữ Vong (mất))
Luyện viết chữ 忙 trong app
Xem nét chạy từng bước, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.
Tải Kai Hanzi trên App Store