Cách viết chữ 定 (dìng)
- Hán-Việt:
- Định
- Nghĩa:
- quyết định; ổn định, chắc chắn
- Số nét:
- 8
- Cấp:
- HSK 3
Chữ 定 (dìng - Định) nghĩa là “quyết định; ổn định, chắc chắn”, gồm 8 nét và được ghép từ bộ 宀 (bộ Miên (mái nhà)), 疋 (bộ Sơ/Thất (chân/tấm)). Viết bộ Miên 宀 trên trước, rồi 疋 (giản) xuống dưới.
Thứ tự viết chữ 定 từng nét
Mỗi ô thêm một nét mới (tô đỏ) so với ô trước - viết theo đúng thứ tự này thì chữ mới cân và nhớ lâu.
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
Bộ thủ cấu thành chữ 定
宀 - bộ Miên (mái nhà): mái che, nhà
Cách nhớ: nét chấm trên nóc, hai bên buông xuống như mái nhà
疋 - bộ Sơ/Thất (chân/tấm): chân, tấm vải
Cách nhớ: phần trên như cẳng chân con vật đứng
Mẹo nhớ chữ 定
Bộ Miên 宀 (mái nhà) trên — mọi thứ dưới mái nhà đã an ổn, sắp đặt xong → 'định, chắc chắn'.
Từ ghép và câu ví dụ có chữ 定
决定 juédìng - quyết định
我决定明天去长跑。 (Wǒ juédìng míngtiān qù chángpǎo.) - Tôi quyết định ngày mai đi chạy bộ.
一定 yídìng - nhất định, chắc chắn
我一定不会变胖。 (Wǒ yídìng bú huì biàn pàng.) - Tôi nhất định sẽ không béo lên.
规定 guīdìng - quy định, quy tắc
公司规定不能迟到。 (Gōngsī guīdìng bùnéng chídào.) - Công ty quy định không được đến muộn.
肯定 kěndìng - chắc chắn, nhất định; khẳng định
他明天肯定会来。 (Tā míngtiān kěndìng huì lái.) - Ngày mai anh ấy chắc chắn sẽ đến.
稳定 wěndìng - ổn định, vững vàng
他们夫妻俩工作稳定,待遇不错。 (Tāmen fūqī liǎ gōngzuò wěndìng, dàiyù búcuò.) - Hai vợ chồng họ công việc ổn định, đãi ngộ khá tốt.
固定 gùdìng - cố định; làm cho cố định
他每天有固定的作息时间。 (Tā měitiān yǒu gùdìng de zuòxī shíjiān.) - Anh ấy có giờ giấc sinh hoạt cố định mỗi ngày.
说不定 shuōbudìng - biết đâu, có lẽ, chưa chắc
今晚说不定会有烟花节目呢。 (Jīn wǎn shuōbudìng huì yǒu yānhuā jiémù ne.) - Tối nay biết đâu lại có màn bắn pháo hoa đấy.
确定 quèdìng - xác định, khẳng định chắc chắn
士兵们想确定老虎是不是死了。 (Shìbīngmen xiǎng quèdìng lǎohǔ shì bú shì sǐ le.) - Binh lính muốn xác định xem con hổ đã chết chưa.
定义 dìngyì - định nghĩa
“有机体”被定义为“有生命的个体”。 (“Yǒujītǐ” bèi dìngyì wéi “yǒu shēngmìng de gètǐ”.) - “Cơ thể hữu cơ” được định nghĩa là “cá thể có sự sống”.
鉴定 jiàndìng - giám định, thẩm định
王先生是茶叶的鉴定家。 (Wáng xiānsheng shì cháyè de jiàndìngjiā.) - Ông Vương là chuyên gia giám định trà.
拟定 nǐdìng - dự thảo, soạn ra, vạch ra
我们拟定一个讨论日程,您看如何? (Wǒmen nǐdìng yí gè tǎolùn rìchéng, nín kàn rúhé?) - Chúng tôi vạch ra một lịch trình thảo luận, ông thấy thế nào?
认定 rèndìng - khẳng định, đinh ninh, công nhận
他认定她就是他这辈子的唯一。 (Tā rèndìng tā jiù shì tā zhè bèizi de wéiyī.) - Anh ấy đinh ninh cô ấy chính là người duy nhất của đời mình.
Chữ 定 trong lộ trình Kai Hanzi
- HSK 3 - Bài 1: Bình minh đầu tiên, định làm gì?
- HSK 3 - Bài 16: Nếu phải chọn, lòng quyết ra sao?
- HSK 4 - Bài 5: Chợ phiên bên sông: thật hay giả?
- HSK 4 - Bài 12: Cuộc đời giống dòng sông hay bến đò?
- HSK 5 - Bài 3: Phong tục cuối năm nơi cổ trấn
- HSK 5 - Bài 5: Sáng ba chiều bốn, ai khôn ai dại?
Đọc thêm về cách viết chữ Hán
Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.
- Quy tắc bút thuận trên trước dưới sau chuẩn (kèm ví dụ) - Nói về bộ 宀 (bộ Miên (mái nhà))
- Bộ thủ là gì? 20 bộ thủ thông dụng nhất nên thuộc trước - Nói về bộ 宀 (bộ Miên (mái nhà))
- Thứ tự nét bút thuận: 8 quy tắc viết chữ Hán chuẩn - Quy tắc thứ tự nét áp dụng cho mọi chữ
Luyện viết chữ 定 trong app
Xem nét chạy từng bước, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.
Tải Kai Hanzi trên App Store